Trở lại từ điển

trầm lặng

tính từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Quiet and reserved; of a place, still and hushed.

Tiếng Anh: Là ít nói và kín, nói về người thì là một nết, nói về một nơi thì là cái yên vắng của nơi đó.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
trầm lặng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Quiet and reserved; of a place, still and hushed.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1ít nói và kín; hoặc yên vắngđời sống[văn chương]
B2

🇻🇳 Ít nói và kín. Nói về người thì đó là một nết, tức người trong lòng có gì cũng không tỏ ra. Nói về một nơi thì là cái yên vắng của nơi đó.

🇬🇧 Sparing of words and reserved. Of a person it names a disposition, one who shows nothing of what is within. Of a place it names its hush and stillness.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Chú là người láng giềng trầm lặng, đóng cửa, ít cho con đi chơi ngoài ngõ hẻm.

He was a quiet neighbour, keeping his door shut and seldom letting his children play in the lane.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Nào là lối phát biểu ý kiến trước một sự kiện hoặc thái độ trầm lặng khó hiểu.

There was the way of voicing an opinion on an event, or a quiet attitude hard to read.

Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính Không

Đó là một thái độ khôn ngoan và kinh nghiệm hết sức của thiếu nữ trầm lặng này.

That was a most shrewd and experienced bearing in this quiet young woman.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Non một tháng trời người con trai ấy đã làm huyên náo không khí trầm lặng ở đây.

In barely a month that young man had shattered the quiet air of the place.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Ngày xưa Trường yêu đời vui vẻ bao nhiêu, bây giờ chàng trầm lặng bấy nhiêu.

As blithe and glad of life as he once was, so quiet was he now.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn Sợi

Chứ không phải là những ngày trầm lặng bình thản của chúng mình thế này.

And not these quiet untroubled days of ours like this.

Nguồn: Dung Sàigòn, Bước Khẽ Nhé Em

Nàng giữ được vẻ cao quí của người phụ nữ Á Đông, lúc nào cũng sâu kín và trầm lặng.

She kept the noble air of an eastern woman, always deep and quiet.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn

Tự nhiên đêm nay tôi yêu thích cái tỉnh lỵ trầm lặng u buồn này quá đổi.

Of itself tonight I loved this quiet melancholy provincial town beyond measure.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay

Một nét buồn mong manh thoáng hiện trên khuôn mặt trầm lặng dịu hiền.

A faint trace of sadness passed over that quiet and gentle face.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Mặt chàng trầm lặng quá khiến Tú không đoán được lòng chàng lúc này.

His face was so quiet that she could not guess his heart just then.

Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn Lại
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Chú là người láng giềng trầm lặng, đóng cửa, ít cho con đi chơi ngoài ngõ hẻm.
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Một người hàng xóm
Nào là lối phát biểu ý kiến trước một sự kiện hoặc thái độ trầm lặng khó hiểu.
Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính Không, Chương 1
Đó là một thái độ khôn ngoan và kinh nghiệm hết sức của thiếu nữ trầm lặng này.
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần I
Non một tháng trời người con trai ấy đã làm huyên náo không khí trầm lặng ở đây.
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 15
Ngày xưa Trường yêu đời vui vẻ bao nhiêu, bây giờ chàng trầm lặng bấy nhiêu.
Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn Sợi, Chương 6
Chứ không phải là những ngày trầm lặng bình thản của chúng mình thế này.
Dung Sàigòn, Bước Khẽ Nhé Em, Chương 6
Nàng giữ được vẻ cao quí của người phụ nữ Á Đông, lúc nào cũng sâu kín và trầm lặng.
Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn, Chương 3
Tự nhiên đêm nay tôi yêu thích cái tỉnh lỵ trầm lặng u buồn này quá đổi.
Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay, Chương 4