Trở lại từ điển

tràng pháo tay

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “tràng pháo tay” là gì?

Một hồi vỗ tay rộn ràng của nhiều người cùng một lúc, nghe liên tiếp như tiếng pháo nổ.

Tiếng Anh: A round of applause, many people clapping at once in a burst that crackles like firecrackers.

Cách đọc
tràng pháo tay(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “tràng pháo tay”:

1 nét nghĩa
1một hồi vỗ tay rộn rãđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Tràng là một chuỗi tiếng nổ liên tiếp, như tràng pháo; pháo tay là tiếng vỗ tay nghe giòn như pháo. Ghép lại, tràng pháo tay là một hồi vỗ tay của đông người. Trong kho văn Nam Bộ nó tới ngay sau một lời giới thiệu, một bài hát, một lời nói vừa dứt, và hay đi với nổ lên, vang lên, vang dậy, vang dội. Cụm nầy dùng để tả cảnh đông người khen ngợi, tán thưởng, giọng văn trung tính.

🇬🇧 The first word means a string of bursts in a row, as with firecrackers, and the rest names clapping that crackles like them. Together they mean a round of applause from a crowd. In the Southern corpus it comes right after an introduction, a song or a speech has ended, and pairs with verbs for bursting out, ringing out and echoing. It describes a crowd showing approval, in a neutral tone.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + tràng pháo taycó / dùng / giữ + tràng pháo taytràng pháo tay + nầy / này / đó

Thí dụ:

Dứt bản hát, một tràng pháo tay lại nổ lên vang dậy.

When the song ended, a round of applause burst out again, ringing all around.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Một tràng pháo tay nổ lên, tiếp lên những tiếng cười vang dậy khắp tửu lâu.

A burst of applause broke out, followed by laughter that rang through the whole tavern.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Gió Biên Thùy

Khi Nga vừa ca dứt bản, một tràng pháo tay nổ lên vang dội cả khu vườn.

Just as Nga finished singing, a round of applause burst out and echoed through the whole garden.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bài Học Thương Nhau

Lời giới thiệu vừa dứt, một tràng pháo tay vang dậy khắp vườn.

The introduction had barely ended when a round of applause rang throughout the garden.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Thầy vừa dứt lời, một tràng pháo tay vang lên hoan hô ngôi sao mới.

As soon as the teacher finished speaking, a round of applause rose to cheer the new star.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi Tuổi

Một tràng pháo tay vang lên bên phía Ma giáo.

A round of applause rose from the side of the Ma Giao sect.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Rửa Tay Gác Kiếm
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Dứt bản hát, một tràng pháo tay lại nổ lên vang dậy.”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 3
“Một tràng pháo tay nổ lên, tiếp lên những tiếng cười vang dậy khắp tửu lâu.”
Thẩm Thệ Hà, Gió Biên Thùy, Chương 4
“Khi Nga vừa ca dứt bản, một tràng pháo tay nổ lên vang dội cả khu vườn.”
Thẩm Thệ Hà, Bài Học Thương Nhau, II. Bài học thương nhau
“Lời giới thiệu vừa dứt, một tràng pháo tay vang dậy khắp vườn.”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 4
“Thầy vừa dứt lời, một tràng pháo tay vang lên hoan hô ngôi sao mới.”
Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi Tuổi, Toàn văn
“Một tràng pháo tay vang lên bên phía Ma giáo.”
Thẩm Thệ Hà, Rửa Tay Gác Kiếm, II. Tỉ võ đoạt soái
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “tràng pháo tay”

“tràng pháo tay” nghĩa là gì?

Một hồi vỗ tay rộn ràng của nhiều người cùng một lúc, nghe liên tiếp như tiếng pháo nổ.

“tràng pháo tay” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hoa Trinh Nữ của Thẩm Thệ Hà: “Dứt bản hát, một tràng pháo tay lại nổ lên vang dậy.”

Từ “tràng pháo tay” có nguồn gốc từ đâu?

“tràng pháo tay” là từ thuần việt, được ghi nhận trong kho từ vựng tiếng Việt.

“tràng pháo tay” thuộc từ loại gì?

“tràng pháo tay” thuộc từ loại danh từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B1.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.