Dâng lên mà phủ khắp, đầy tới không còn chỗ trống.
Tiếng Anh: Rising to cover everything, so full that no space is left.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Dâng lên mà phủ khắp, đầy tới không còn chỗ trống.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tràn là chảy ra khỏi bờ, ngập là phủ lút. Trong kho văn Nam Bộ nó ít nói nước, mà hay nói cái không thấy được: sự vui sướng tràn ngập trong tim nàng, hạnh phúc tràn ngập cả mặt Hoàng, không khí gia đình đầm ấm tràn ngập cả căn phòng, lòng nó tràn ngập một niềm sung sướng. Nó cũng nói cái đầy chỗ: con nít tràn ngập cả lối đi, hơi lạnh tràn ngập căn phòng, bóng đêm tràn ngập không gian. Nó hay nhận chữ cả để nói cái phủ cho hết.
🇬🇧 The elements mean to overflow a bank and to submerge. In the Southern corpus it speaks less of water than of what cannot be seen, gladness flooding a heart, happiness flooding a face, the warm air of a family flooding a room. It also names a filled space, children flooding a lane, cold flooding a room, dark flooding the air. It commonly takes a word for the whole of it.
Thí dụ:
Tại một ngõ hẻm đường Hoàng Diệu, con nít đâu mà đông quá, tràn ngập cả lối đi.
In a lane off Hoang Dieu street the children were so many that they flooded the whole way.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Rửa Tay Gác KiếmSự vui sướng lạ lùng tràn ngập trong tim nàng, gây cho nàng niềm hân hoan khó tả.
A strange gladness flooded her heart and gave her a joy beyond telling.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônCơn mưa để lại một không gian ẩm ướt, căn phòng dường như cũng tràn ngập hơi lạnh.
The rain left a damp air behind, and the room too seemed flooded with cold.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiThấy hạnh phúc tràn ngập cả mặt Hoàng, Dương Châu nghe thương cô gái lưu lạc nầy quá.
Seeing happiness flood Hoang's whole face, Duong Chau felt great pity for this wandering girl.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoTuấn cười thoải mái, không khí gia đình đầm ấm tràn ngập cả căn phòng.
Tuan laughed easily, and the warm air of a family flooded the whole room.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngCông chúa tung tăng rẽ nước, một niềm vui rộn rã tràn ngập lòng nàng.
The princess skipped through the water, a lively gladness flooding her heart.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công ChúaMưa vẫn không thấy ngớt chút nào, hơi lạnh càng tràn ngập căn phòng.
The rain did not slacken at all, and the cold flooded the room the more.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayNói đến đó, Phấn bỗng khóc tức tưởi như không đè nén nổi sự xúc động tràn ngập trong lòng.
Saying so much, Phan suddenly wept in gulps as though unable to hold down the feeling flooding within.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuBóng đêm lại tràn ngập không gian, khiến Nhan kinh sợ, vội đóng cửa lại và cài then cẩn thận.
The dark flooded the air again, which frightened Nhan, so she shut the door quickly and bolted it with care.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpKeo ngạc nhiên nhìn bạn, lòng nó tràn ngập một niềm sung sướng.
Keo looked at his friend in surprise, his heart flooded with happiness.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bài Học Thương NhauTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tại một ngõ hẻm đường Hoàng Diệu, con nít đâu mà đông quá, tràn ngập cả lối đi.”“Sự vui sướng lạ lùng tràn ngập trong tim nàng, gây cho nàng niềm hân hoan khó tả.”“Cơn mưa để lại một không gian ẩm ướt, căn phòng dường như cũng tràn ngập hơi lạnh.”“Thấy hạnh phúc tràn ngập cả mặt Hoàng, Dương Châu nghe thương cô gái lưu lạc nầy quá.”“Tuấn cười thoải mái, không khí gia đình đầm ấm tràn ngập cả căn phòng.”“Công chúa tung tăng rẽ nước, một niềm vui rộn rã tràn ngập lòng nàng.”“Mưa vẫn không thấy ngớt chút nào, hơi lạnh càng tràn ngập căn phòng.”“Nói đến đó, Phấn bỗng khóc tức tưởi như không đè nén nổi sự xúc động tràn ngập trong lòng.”