Là dây pháo nổ liên hồi, và vì nó nổ ran nên tiếng vỗ tay của cả đám đông cũng được gọi là một tràng pháo tay.
Tiếng Anh: A string of firecrackers, and hence a burst of applause.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là dây pháo nổ liên hồi, và vì nó nổ ran nên tiếng vỗ tay của cả đám đông cũng được gọi là một tràng pháo tay.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Dây pháo nổ liên hồi. Chữ tràng là một dây dài nối nhau. Vì nó nổ ran nên tiếng vỗ tay của cả đám đông cũng được gọi là một tràng pháo tay, và trong văn nghĩa này còn gặp nhiều hơn nghĩa gốc. Nghĩa gốc thì gắn với Tết và với đám cưới.
🇬🇧 A string of firecrackers going off one after another. The first word means a long chain. Because they crackle, a crowd's clapping is also called a string of hand crackers, and in writing that sense is met more often than the first, which belongs to the new year and to weddings.
Thí dụ:
Một tràng pháo tay nổi lên khắp nơi, hòa trong những tiếng “Hoan hô” vang dậy.
A burst of applause rose everywhere, mingled with shouts of welcome.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữMột tràng pháo tay nổ lên, tiếp lên những tiếng cười vang dậy khắp tửu lâu.
A burst of applause broke out, followed by laughter ringing through the whole restaurant.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Gió Biên ThùyKhi Nga vừa ca dứt bản, một tràng pháo tay nổ lên vang dội cả khu vườn.
As soon as she finished the piece, a burst of applause broke out and rang through the whole garden.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bài Học Thương NhauNhững tràng pháo nổ liên hồi, xác pháo toàn hồng nhuộm đỏ cả mặt sông.
The strings of crackers went off without a pause, and the pink debris dyed the whole face of the river red.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc LốiNàng nghiêng đầu chào với nụ cười mơn trớn, giữa một tràng pháo tay.
She bowed her head with a coaxing smile, amid a burst of applause.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaThầy vừa dứt lời, một tràng pháo tay vang lên hoan hô ngôi sao mới.
The master had hardly finished speaking when a burst of applause rang out to welcome the new star.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi TuổiThế là một tràng pháo tay nổ lên dòn dã, đôm đốp kéo dài.
And with that a burst of applause broke out crisply, rattling on and on.
Nguồn: Kim Nhật, Về RBão bước đến trước, giữa những tràng pháo tay vang dậy.
He stepped up in front, amid bursts of ringing applause.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Người Yêu NướcNêu cao, tràng pháo, bánh chưng xanh.
The tall new year pole, the string of crackers, the green rice cake.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmGóc trời Khai Thành bừng sáng lên như là đêm hoa đăng, và Liên có cảm giác đang nghe những tràng pháo rền năm xưa, đêm ba mươi Tết.
The sky over that town lit up as on a night of lanterns, and she had the feeling of hearing the strings of crackers of years ago, on the last night of the old year.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Chưa Tròn Tuổi MộngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Một tràng pháo tay nổi lên khắp nơi, hòa trong những tiếng “Hoan hô” vang dậy.”“Một tràng pháo tay nổ lên, tiếp lên những tiếng cười vang dậy khắp tửu lâu.”“Khi Nga vừa ca dứt bản, một tràng pháo tay nổ lên vang dội cả khu vườn.”“Những tràng pháo nổ liên hồi, xác pháo toàn hồng nhuộm đỏ cả mặt sông.”“Nàng nghiêng đầu chào với nụ cười mơn trớn, giữa một tràng pháo tay.”“Thầy vừa dứt lời, một tràng pháo tay vang lên hoan hô ngôi sao mới.”“Thế là một tràng pháo tay nổ lên dòn dã, đôm đốp kéo dài.”“Bão bước đến trước, giữa những tràng pháo tay vang dậy.”