Trở lại từ điển

trong giây phút

trạng từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “trong giây phút” là gì?

Trong một lúc rất ngắn, thoáng qua; dùng để nói một ý nghĩ, một cảm giác hay một sự đổi thay chỉ xảy ra trong chốc lát.

Tiếng Anh: For a brief moment, momentarily; used for a thought, feeling or change that lasts or happens only an instant.

Cách đọc
trong giây phút(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “trong giây phút”:

1 nét nghĩa
1thoáng chốc, trong chốc látđời sống[văn chương]
B2

🇻🇳 Giây phút là khoảng thời gian thiệt ngắn; trong giây phút là trong một thoáng. Trong kho văn Nam Bộ cụm nầy hay đứng đầu câu, thường có dấu phẩy theo sau, rồi tới một ý nghĩ hay cảm giác chợt tới rồi qua: có ý muốn làm gì đó, ngỡ rằng, hối hận, thẫn thờ. Nhiều câu cho thấy cái ý đó không thành: nàng lại thôi, hay chỉ là ngỡ. Nó cũng có thể đứng sau động từ để nói một sự đổi thay mau lẹ, như tâm hồn có thể đổi trong giây phút. Khi có nầy hay đó theo sau, trong giây phút nầy, nghĩa lại là ngay lúc nầy; mục nầy không nói nghĩa đó.

🇬🇧 Giay phut is a very short span of time; the phrase means within an instant. In the Southern corpus it usually opens the sentence, often followed by a comma, and then comes a thought or feeling that flashes up and passes: a sudden wish to do something, a mistaken belief, a pang of remorse, a moment of reverie. Many sentences show the impulse coming to nothing: she thought better of it, or it was only a false impression. It can also follow a verb to express a quick change, as a heart can change in an instant. With this or that after it, the phrase means at this very moment, a sense this entry does not cover.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
trong giây phút + động từ / vị ngữchủ thể + trong giây phút + hành động

Thí dụ:

Trong giây phút, Liên có ý muốn đi tìm ông Hứa Hui Tchai, nhưng nàng lại thôi.

For a moment Lien had a mind to go and find Mr. Hua Hui Tchai, but then she thought better of it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Trong giây phút, nàng có ý muốn nhảy lên tắc-xi chạy thẳng ra ngoài ấy xem sao.

For a moment she felt like jumping into a taxi and driving straight out there to see.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Trong giây phút, ông Bá ngỡ rằng có bọn dọ thám nào đó theo dõi cuộc hành trình.

For a moment Mr. Ba thought some spies were following the journey.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Trong giây phút, thời-gian như trôi lùi về xưa, ngừng lại nơi một bữa ăn như thế.

For a moment, time seemed to run back to the past and stop at a meal just like this.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối Cùng

Tuy nhiên, trong giây phút nàng cũng thẫn thờ thoáng trông vào tương lai.

Still, for a moment she too gazed absently toward the future.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Nơi khung cửa buồng, hiện ra một người đàn bà mà trong giây phút ngỡ là một bóng ma.

In the doorway of the room appeared a woman who, for a moment, seemed to be a ghost.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Trong giây phút, Lưu hối hận và nghe thương yêu bạn hơn trước bội phần.

For a moment Luu felt remorse and a love for the friend many times greater than before.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Trong giây phút nỗi bâng khuâng vô căn cứ của mấy năm về trước bỗng sống lại thình lình.

For a moment the baseless wistfulness of years before suddenly came back to life.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Con người hễ gặp uất thì tâm hồn có thể đổi trong giây phút được.

When a person is overcome with resentment, the heart can change in an instant.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng

Trong giây phút bà cảm thấy tất cả sự tàn-nhẫn của cuộc âm-mưu của bà.

For a moment she felt the full cruelty of her own scheme.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Trong giây phút, Liên có ý muốn đi tìm ông Hứa Hui Tchai, nhưng nàng lại thôi.”
Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen, Chương 6
“Trong giây phút, nàng có ý muốn nhảy lên tắc-xi chạy thẳng ra ngoài ấy xem sao.”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần V
“Trong giây phút, ông Bá ngỡ rằng có bọn dọ thám nào đó theo dõi cuộc hành trình.”
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 5
“Trong giây phút, thời-gian như trôi lùi về xưa, ngừng lại nơi một bữa ăn như thế.”
Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối Cùng, Chương 1
“Tuy nhiên, trong giây phút nàng cũng thẫn thờ thoáng trông vào tương lai.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 2
“Nơi khung cửa buồng, hiện ra một người đàn bà mà trong giây phút ngỡ là một bóng ma.”
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Không kíp thì chầy
“Trong giây phút, Lưu hối hận và nghe thương yêu bạn hơn trước bội phần.”
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 1
“Trong giây phút nỗi bâng khuâng vô căn cứ của mấy năm về trước bỗng sống lại thình lình.”
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 6
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “trong giây phút”

“trong giây phút” nghĩa là gì?

Trong một lúc rất ngắn, thoáng qua; dùng để nói một ý nghĩ, một cảm giác hay một sự đổi thay chỉ xảy ra trong chốc lát.

“trong giây phút” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Lữ Đoàn Mông Đen của Bình Nguyên Lộc: “Trong giây phút, Liên có ý muốn đi tìm ông Hứa Hui Tchai, nhưng nàng lại thôi.”

Từ “trong giây phút” có nguồn gốc từ đâu?

“trong giây phút” là từ thuần việt, được ghi nhận trong kho từ vựng tiếng Việt.

“trong giây phút” thuộc từ loại gì?

“trong giây phút” thuộc từ loại trạng từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B2.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.