Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Buổi tối của ngày mai, cái đêm tới sau bữa nay một ngày.

Tiếng Anh: Tomorrow evening, the night that comes one day after this one.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
tối mai(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Buổi tối của ngày mai, cái đêm tới sau bữa nay một ngày.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1buổi tối của ngày maiđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Trong kho văn chữ này là cái giờ người ta hẹn: tối mai anh cứ đến đây đón em, để tối mai tôi đem lại tôi dạy, tối mai tôi sẽ lên Tân Định mà nói chuyện với bà Huyện đặng định ngày, tối mai anh cứ đến thăm em. Người nói hay đặt nó giữa mấy ngày hai bên cho rõ: tối mai sẽ ngủ nhà mới rồi ngày mốt sẽ đi chợ, hổng chừng tối mai hay tối mốt anh lội vô, tối thứ hai nghĩa là tối mai. Nó là giờ một việc sẽ làm: tối mai mình làm công chuyện đó. Và trong nhà người ta tính theo nó: tới tối mai mới đẻ, chàng dời buổi thăm viếng lại tối mai.

🇬🇧 In the corpus this is the hour people arrange between them. A speaker commonly sets it between the days on either side to make it plain. It is the hour a piece of work is to be done. And a household reckons by it.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Bỗng chợt nhớ ra lời dặn của nàng, chàng dời buổi thăm viếng lại tối mai.

Suddenly recalling what she had told him, he put the visit off to tomorrow evening.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Vô tới nhà thương, cậy mụ coi giùm thì họ nói tới tối mai mới đẻ.

Getting to the hospital, they asked the midwife to look, and she said the child would not come before tomorrow evening.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm được

Để tối mai tôi sẽ lên Tân Định mà nói chuyện với bà Huyện đặng định ngày và sắp đặt đám cưới.

Let me go up to Tan Dinh tomorrow evening and speak with the district chief's wife, so as to fix a day and arrange the wedding.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Từ hôn

Chị Sáu có bổn phận phải báo tin tối thứ hai, nghĩa là tối mai.

Sister Sau is bound to bring word on Monday evening, that is to say tomorrow evening.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương

Tối mai sẽ ngủ nhà mới rồi ngày mốt sẽ đi chợ nấu ăn tại nhà.

Tomorrow evening we shall sleep in the new house, and the day after we shall go to market and cook at home.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Tôi có đờn sẵn, để tối mai tôi đem lại tôi dạy.

I have a lute ready; let me bring it over tomorrow evening and teach you.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đời

Hổng chừng tối mai hay tối mốt anh lội vô.

It may well be tomorrow evening or the evening after that I wade in.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Tối mai mình làm công chuyện đó.

Tomorrow evening we do that piece of work.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Tối mai anh cứ đến đây đón em.

Come for me here tomorrow evening.

Nguồn: Dung Sàigòn, Bước Khẽ Nhé Em

Tối mai anh cứ đến thăm em, em sẽ trao giấy gọi anh đi làm.

Come and see me tomorrow evening, and I shall hand you the paper calling you to work.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bỗng chợt nhớ ra lời dặn của nàng, chàng dời buổi thăm viếng lại tối mai.”
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 1
“Vô tới nhà thương, cậy mụ coi giùm thì họ nói tới tối mai mới đẻ.”
Hồ Biểu Chánh, Ai làm được, Chương ba
“Để tối mai tôi sẽ lên Tân Định mà nói chuyện với bà Huyện đặng định ngày và sắp đặt đám cưới.”
Hồ Biểu Chánh, Từ hôn, Chương 5
“Chị Sáu có bổn phận phải báo tin tối thứ hai, nghĩa là tối mai.”
Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương, Chương 2
“Tối mai sẽ ngủ nhà mới rồi ngày mốt sẽ đi chợ nấu ăn tại nhà.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 22
“Tôi có đờn sẵn, để tối mai tôi đem lại tôi dạy.”
Hồ Biểu Chánh, Nợ đời, Chương 7
“Hổng chừng tối mai hay tối mốt anh lội vô.”
Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm, Phần 3
“Tối mai mình làm công chuyện đó.”
Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời, Phần 3