Pure white without a mark, and figuratively, unstained.
Tiếng Anh: Là trắng sạch không một vết, màu của tờ giấy mới và của tấm vải chưa dùng, nên nghĩa bóng là lòng chưa vướng gì.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Pure white without a mark, and figuratively, unstained.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Trắng sạch không một vết. Đây là màu của tờ giấy mới và của tấm vải chưa dùng. Nghĩa bóng là lòng chưa vướng gì, nên nói lòng ta là tờ giấy trắng tinh là nói cái sạch dễ lem và lem rồi thì không tẩy được.
🇬🇧 Clean white without a mark, the colour of new paper and of unused cloth. Figuratively it is a heart not yet stained, so to call one's heart such a sheet is to say a cleanness easily soiled and, once soiled, never washed out.
Thí dụ:
Tú thoáng giật mình chiếc gối trắng tinh còn thơm mùi băng phiến bên cạnh gối nàng.
She started a little at the pure white pillow beside her own, still smelling of camphor.
Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn LạiVách tường trong ngoài đều trắng tinh không cần phải sơn phết lại.
The walls within and without were pure white and needed no fresh paint.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýMẹ tôi do dự hoài, vì chiếc khăn đẹp quá, lại trắng tinh như bột.
My mother kept hesitating, for the kerchief was too fine and pure white as flour besides.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròTôi muốn Nấm Hương giữ mãi tổ chim bằng dây tơ hồng vàng óng và trứng bằng cuội trắng tinh.
I wanted her to keep for ever the bird's nest of golden dodder thread with its eggs of pure white pebbles.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaNhiều tảng đá trắng tinh, phản chiếu ánh nắng gay gắt buổi trưa.
Many pure white boulders threw back the fierce noon sun.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònHôm nay Liên vẫn trẻ trong bộ y phục trắng tinh con gái.
Today she still looked young in a girl's suit of pure white.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenLòng ta là một tờ giấy trắng tinh, rất dễ lem, mà hễ lấm được một cái rồi thì cái vết không sao tẩy được.
Our heart is a sheet of pure white paper, very easily soiled, and once it takes a mark the stain can never be washed out.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngHạ mở cặp lấy chiếc khăn mùi xoa trắng tinh lau những sợi máu ứa trên cổ tay Phượng, và lí nhí một lời xin lỗi.
She opened her case, took out a pure white handkerchief to wipe the threads of blood on the other's wrist, and mumbled an apology.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngCao lớn trong bộ bà ba trắng tinh do tôi may cắt cho chàng, Vũ là hình ảnh của một sự toàn hảo cho vợ chàng mê đắm.
Tall in the pure white suit I had cut and sewn for him, he was the image of perfection for his doting wife.
Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một ĐờiDung từ trước sân, vừa bước đến hông nhà, chỗ phòng ngủ của anh, trên tay cầm mấy cành hoa huệ trắng tinh, mới cắt.
She came from the front yard to the side of the house by his bedroom, a few freshly cut pure white lilies in her hand.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tú thoáng giật mình chiếc gối trắng tinh còn thơm mùi băng phiến bên cạnh gối nàng.”“Vách tường trong ngoài đều trắng tinh không cần phải sơn phết lại.”“Mẹ tôi do dự hoài, vì chiếc khăn đẹp quá, lại trắng tinh như bột.”“Tôi muốn Nấm Hương giữ mãi tổ chim bằng dây tơ hồng vàng óng và trứng bằng cuội trắng tinh.”“Nhiều tảng đá trắng tinh, phản chiếu ánh nắng gay gắt buổi trưa.”“Hôm nay Liên vẫn trẻ trong bộ y phục trắng tinh con gái.”“Lòng ta là một tờ giấy trắng tinh, rất dễ lem, mà hễ lấm được một cái rồi thì cái vết không sao tẩy được.”“Hạ mở cặp lấy chiếc khăn mùi xoa trắng tinh lau những sợi máu ứa trên cổ tay Phượng, và lí nhí một lời xin lỗi.”