Đi hết một quãng thời gian hoặc một cảnh ngộ, chịu nó rồi mới ra khỏi nó.
Tiếng Anh: To go the whole length of a time or a plight, to bear it through and come out of it.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Đi hết một quãng thời gian hoặc một cảnh ngộ, chịu nó rồi mới ra khỏi nó.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Trải là mở ra cho hết, qua là đi ngang khỏi. Ghép lại thì thành cái đã chịu xong, nên nó luôn luôn nhìn về phía sau, hay đi với chữ đã: em đã trải qua nhiều cảnh khổ, giai đoạn khó nhứt đã trải qua. Trong kho văn Nam Bộ nó nhận hai thứ bổ ngữ: một quãng thời gian đếm được, và một cảnh ngộ phải chịu. Đứng đầu câu thì nó làm mệnh đề dẫn: trải qua những ngày kham khổ, chàng tuyệt vọng.
🇬🇧 The first element means to lay out to the end and the second to pass across, so together they name what has already been borne, and the word looks backward, commonly with a marker of completion. In the Southern corpus it takes two kinds of object, a countable stretch of time and a plight that must be endured. Placed at the head of a sentence it forms an introducing clause for whatever state the person was left in.
Thí dụ:
Chú em nghe theo lời qua đi, con đường đó qua có trải qua rồi nên mới biết.
Listen to me and go, nephew; I have been down that road myself, so I know.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuEm đã trải qua nhiều cảnh khổ nên em đã mất đi rất nhiều mơ mộng viển vông.
I have been through much hardship, and so have lost a great many idle dreams.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaAnh ta hiểu rằng Nhãn đã trải qua những giây phút kinh hoàng ghê gớm nhứt.
He understood that Nhan had been through the most dreadful moments of terror.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuNhững người khá giả như anh thấy đều đã trải qua khoảng thời gian khổ cực.
The well off people you see have all been through a stretch of hard times.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúSự đời là như vầy, mỗi người đều trải qua ba giai đoạn, từ khi lớn lên đến nhắm mắt.
Life is like this: everyone goes through three stages, from growing up to closing the eyes.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònThật khó mà tưởng tượng được rằng tôi đã trải qua những cơn mưa như vậy.
It is hard to imagine that I had been through rains like that.
Nguồn: Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không ĐếnNhân lực, thần lực, thiên lực, đó là ba chặng đường mà tôi đã trải qua.
Human strength, divine strength, heavenly strength, those are the three stages I have been through.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauGiai đoạn khó nhứt đã trải qua, Ba Lành chỉ có việc đi thẳng lại thum.
The hardest stage is past, and Ba Lanh has only to walk straight back to the blind.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmKhi sáng em trải qua mấy tiếng đồng hồ chỉ để ngủ và để thức đợi anh.
This morning I passed several hours only sleeping and waking to wait for you.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoChàng trẻ tuổi phải trải qua một phút kinh ngạc, vì Thúy ngày nay đã lớn và đẹp lạ lùng.
The young man had to live through a moment of astonishment, for Thuy had grown up and become strangely beautiful.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi ThắmTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chú em nghe theo lời qua đi, con đường đó qua có trải qua rồi nên mới biết.”“Em đã trải qua nhiều cảnh khổ nên em đã mất đi rất nhiều mơ mộng viển vông.”“Anh ta hiểu rằng Nhãn đã trải qua những giây phút kinh hoàng ghê gớm nhứt.”“Những người khá giả như anh thấy đều đã trải qua khoảng thời gian khổ cực.”“Sự đời là như vầy, mỗi người đều trải qua ba giai đoạn, từ khi lớn lên đến nhắm mắt.”“Thật khó mà tưởng tượng được rằng tôi đã trải qua những cơn mưa như vậy.”“Nhân lực, thần lực, thiên lực, đó là ba chặng đường mà tôi đã trải qua.”“Giai đoạn khó nhứt đã trải qua, Ba Lành chỉ có việc đi thẳng lại thum.”