To treat an illness, to doctor a patient.
Tiếng Anh: Là cho thuốc và coi sóc cho người đau khỏi bịnh, trong Nam nói trị bịnh chớ không nói theo lối phổ thông.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
To treat an illness, to doctor a patient.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cho thuốc và coi sóc cho người đau khỏi bịnh. Trong Nam nói trị chớ không nói lối kia, cùng lối với bịnh, lịnh. Tiếng trị vốn nghĩa là cai quản, nên nó ngụ ý bắt cái bịnh phải chịu phép.
🇬🇧 To give medicine and tend a sick person until well. The South uses its own verb, whose root sense is to govern, so it implies bringing the illness to heel.
Thí dụ:
Anh nghe nói mười mấy năm sau nầy có phương pháp mới khám bịnh và trị bịnh điên.
I hear that in these last dozen years there is a new way of examining and treating madness.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngMai đau một trận, gầy ốm xanh xao, phải lên Sài gòn trị bịnh mới bình phục được.
She fell ill, grew thin and sallow, and had to go up to Sài Gòn for treatment before she mended.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônSáng bữa sau Hiển Vinh đánh dây thép lên Sài Gòn mua thuốc trị bịnh cho chị chín Hô.
The next morning he wired to Sài Gòn for medicine to treat the woman's illness.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinhHai viên thuốc nằm trên bàn tay dì, viên thuốc tể bổ to bằng hai viên thuốc trị bịnh.
Two pills lay in her aunt's palm, the tonic pill twice the size of the one for treatment.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpCó lẽ tôi sẽ phỏng vấn đốc tơ về cách trị bịnh đờn bà và cách nuôi dưỡng con nít chơi.
Perhaps I shall interview the doctor on treating women's illnesses and on raising children.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩChàng đến văn phòng để xin được vị y sĩ chuyên môn trị bịnh tiếp chàng trong năm phút.
He went to the office to ask the specialist who treated the illness to see him for five minutes.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhĐỗ Thị nghe lời, sáng bữa sau rước thầy thuốc Tây trị bịnh cho chồng.
She obeyed and the next morning fetched a western doctor to treat her husband.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tiền bạc, bạc tiềnNếu mợ Ba vừa mới tĩnh, mà cậu lên cậu chọc giận thì làm sao người ta trị bịnh cho được.
If she has only just come round and you go up and provoke her, how is anyone to treat her.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tìnhBà già cậy riêng tôi phải rán làm thế nào mà trị bịnh giùm cho ảnh.
The old lady privately asked me to try by any means to treat him.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếuQua hiểu rồi, em đừng nói chi hết, qua sẽ lập thế trị bịnh cho ảnh.
I understand now, say nothing more, and I shall contrive a way to treat him.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tìnhTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Anh nghe nói mười mấy năm sau nầy có phương pháp mới khám bịnh và trị bịnh điên.”“Mai đau một trận, gầy ốm xanh xao, phải lên Sài gòn trị bịnh mới bình phục được.”“Sáng bữa sau Hiển Vinh đánh dây thép lên Sài Gòn mua thuốc trị bịnh cho chị chín Hô.”“Hai viên thuốc nằm trên bàn tay dì, viên thuốc tể bổ to bằng hai viên thuốc trị bịnh.”“Có lẽ tôi sẽ phỏng vấn đốc tơ về cách trị bịnh đờn bà và cách nuôi dưỡng con nít chơi.”“Chàng đến văn phòng để xin được vị y sĩ chuyên môn trị bịnh tiếp chàng trong năm phút.”“Đỗ Thị nghe lời, sáng bữa sau rước thầy thuốc Tây trị bịnh cho chồng.”“Nếu mợ Ba vừa mới tĩnh, mà cậu lên cậu chọc giận thì làm sao người ta trị bịnh cho được.”