Là đã có tuổi, đáng bực trên, nên nó không chỉ nói cái tuổi mà nói luôn cái vị mà tuổi đó đem lại.
Tiếng Anh: Advanced in years, and so entitled to deference.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là đã có tuổi, đáng bực trên, nên nó không chỉ nói cái tuổi mà nói luôn cái vị mà tuổi đó đem lại.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đã có tuổi, đáng bực trên. Tiếng trọng cho biết nó không chỉ nói cái tuổi mà nói luôn cái vị mà tuổi đó đem lại, nên người trọng tuổi thì người nhỏ phải thưa gởi, và trong truyện người ta cậy người trọng tuổi đứng ra nói giùm.
🇬🇧 Advanced in years and ranking above others. The first element shows it names not only the years but the standing they bring, so the young must address such a person respectfully, and in stories one is asked to speak on another's behalf.
Thí dụ:
Tiếc vì qua không có sắc, mà lại trọng tuổi, nên qua không thể báo thù được.
The pity is that I have no beauty and am besides advanced in years, so I cannot take revenge.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đờiĐến gian nhà bên, Tư Cầu thấy mấy người trọng tuổi đang lo tẩm liệm bác Bảy.
In the next room he saw several people advanced in years busy laying out the body.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuChị mới tính kiếm mướn một người trọng tuổi ở mà săn sóc Đào với Lý tiếp với chị.
She thought of hiring someone advanced in years to live in and help her care for the two girls.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýGặp những người trọng tuổi, phú ông thuật lại chuyện lão ăn mày nọ.
Meeting people advanced in years, the rich man recounted the story of that beggar.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủThím là người lớn, người trọng tuổi hơn tui thì tui thưa gởi dạ dạ là phải phép lắm đó thím.
You are my elder and advanced in years beyond me, so it is only proper that I address you respectfully.
Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy HươngChàng tưởng tới sự ra đi vĩnh viễn của cha mẹ chàng, cha mẹ tôi, và những người thân trọng tuổi.
He thought of the final going of his parents, and of mine, and of those dear to us advanced in years.
Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một ĐờiTuy ông trạng sư trọng tuổi hơn nó, lại có một đời vợ rồi, nhưng mà theo ý tôi thì việc ấy chẳng quan hệ gì.
Though the lawyer is advanced in years beyond her and has had one wife already, to my mind that matters not at all.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tìnhÔng Bồi bái Tồn đã trọng tuổi, nên ông ngủ ít.
He was already advanced in years and so slept little.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻỞ đời, lúc còn nhỏ ai cũng ham bay nhảy, bây giờ trọng tuổi một chút, thầy nhớ chuyện cũ thầy ăn năn, thôi em giận hờn nữa mà làm chi.
In this life everyone in youth is eager to roam, and now being a little advanced in years he remembers the past and repents, so be angry no more.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngônTuy bịnh không có chi nặng lắm, nhưng mà bịnh nhơn trọng tuổi, nên khó chịu một chút, bởi vậy chừng trở về trong tâm trí ông không yên.
Though the illness is nothing very grave, the patient is advanced in years and so a little discomfort tells, and coming home his mind was uneasy.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tiếc vì qua không có sắc, mà lại trọng tuổi, nên qua không thể báo thù được.”“Đến gian nhà bên, Tư Cầu thấy mấy người trọng tuổi đang lo tẩm liệm bác Bảy.”“Chị mới tính kiếm mướn một người trọng tuổi ở mà săn sóc Đào với Lý tiếp với chị.”“Gặp những người trọng tuổi, phú ông thuật lại chuyện lão ăn mày nọ.”“Thím là người lớn, người trọng tuổi hơn tui thì tui thưa gởi dạ dạ là phải phép lắm đó thím.”“Chàng tưởng tới sự ra đi vĩnh viễn của cha mẹ chàng, cha mẹ tôi, và những người thân trọng tuổi.”“Tuy ông trạng sư trọng tuổi hơn nó, lại có một đời vợ rồi, nhưng mà theo ý tôi thì việc ấy chẳng quan hệ gì.”“Ông Bồi bái Tồn đã trọng tuổi, nên ông ngủ ít.”