Là phần việc mình phải gánh và phải trả lời về nó, nên nó là một vật người ta lãnh, chịu, hoặc trốn.
Tiếng Anh: Responsibility, the charge one must answer for.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là phần việc mình phải gánh và phải trả lời về nó, nên nó là một vật người ta lãnh, chịu, hoặc trốn.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Phần việc mình phải gánh và phải trả lời về nó. Điều đáng để ý là nó được nói như một vật: người ta lãnh trách nhiệm, chịu trách nhiệm, trốn trách nhiệm, có một phần trách nhiệm. Vì vậy nó cũng cho ra chữ vô trách nhiệm, nghĩa là không gánh gì, và trong truyện đó là lời trách nặng.
🇬🇧 The part of a matter one must carry and answer for. Worth marking is that it is spoken of as a thing: one takes it up, bears it, flees it, or has a share of it. Hence there is also a word for being without it, meaning to carry nothing, which in stories is a heavy reproach.
Thí dụ:
Bây giờ, dù muốn dù không chàng cũng phải có trách nhiệm với cuộc đời của Mai.
Now, willing or not, he must bear a responsibility for her life.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônNếu cô bằng lòng lãnh trách nhiệm chủ bút và quản lý thì tôi sẽ lập cho cô coi.
If you are willing to take up the charge of editor and manager, I shall set it up for you to see.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tìnhRa nhà thương, tuần nào chúng tôi cũng gặp nhau ở nhà người chịu trách nhiệm.
Out at the hospital we met every week at the house of the person in charge.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròNhững người đó không có trách nhiệm gì hết, mà họ cũng chẳng có gì phải xấu hổ.
Those people have no responsibility at all, and have nothing to be ashamed of either.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhVới lại cũng có một phần trách nhiệm, nên tôi không nở bỏ Thu rơi lại phía sau.
Besides, I have some share of the responsibility, so I had not the heart to leave her behind.
Nguồn: Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không ĐếnNếu phẫu thuật viên không nghe theo lời tôi, trách nhiệm về phẫu thuật viên.
If the surgeon will not follow my word, the responsibility is the surgeon's.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IIINhưng ông Nam sau khi lãnh trách nhiệm cứ yên trí rằng mùa ấy sóng gió yên tĩnh.
But having taken up the charge, he rested content that the season's winds would be quiet.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủHuệ vô trách nhiệm nên không cần giữ gìn, nói đến cả chuyện nhà chuyện cửa.
She was without responsibility and so needed no guard on herself, and spoke even of household matters.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờHèn chi mà nó thú nhận rằng nó không bị ai gạt gẫm và nhận lấy trách nhiệm.
No wonder she owned that nobody had tricked her and took the responsibility on herself.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenĐể trốn trách nhiệm và để khỏi bị tình nghi, Tư Thiện nép mình sau gốc cột.
To flee responsibility and escape suspicion, he pressed himself behind the pillar.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bây giờ, dù muốn dù không chàng cũng phải có trách nhiệm với cuộc đời của Mai.”“Nếu cô bằng lòng lãnh trách nhiệm chủ bút và quản lý thì tôi sẽ lập cho cô coi.”“Ra nhà thương, tuần nào chúng tôi cũng gặp nhau ở nhà người chịu trách nhiệm.”“Những người đó không có trách nhiệm gì hết, mà họ cũng chẳng có gì phải xấu hổ.”“Với lại cũng có một phần trách nhiệm, nên tôi không nở bỏ Thu rơi lại phía sau.”“Nếu phẫu thuật viên không nghe theo lời tôi, trách nhiệm về phẫu thuật viên.”“Nhưng ông Nam sau khi lãnh trách nhiệm cứ yên trí rằng mùa ấy sóng gió yên tĩnh.”“Huệ vô trách nhiệm nên không cần giữ gìn, nói đến cả chuyện nhà chuyện cửa.”