Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Đưa một điều ra cho người ta thấy hoặc nghe, có thứ tự và có lễ.

Tiếng Anh: To set something out for others to see or hear, in order and with deference.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
trình bày(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Đưa một điều ra cho người ta thấy hoặc nghe, có thứ tự và có lễ.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1đưa một điều ra cho người ta thấy, có thứ tựđời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Đưa ra cho thấy. Hai chữ ghép lại: trình là dâng lên người trên, bày là xếp ra cho thấy, nên cả chữ mang cả cái lễ lẫn cái thứ tự. Trong kho văn Nam Bộ người ta trình bày với quan, trình bày một luận đề, trình bày một kế hoạch, và ca sĩ trình bày một bản nhạc. Cái chung là: có người nghe, và cái đưa ra đã được xếp đặt trước.

🇬🇧 To set out for view. The compound joins a word for offering upward to a superior with a word for laying out to be seen, so the whole carries both the deference and the ordering. In the Southern corpus one sets a matter before an official, sets out an argument, sets out a plan, and a singer sets out a song. What is common is an audience, and that what is shown has been arranged beforehand.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Vượt lên những dư luận vô trách nhiệm ấy, ta thử trình bày, theo sách vở xưa.

Rising above those irresponsible rumours, let us try to set the matter out according to the old books.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Lê-Văn-Quân với Võ-Nhàn trình bày sáng-kiến đó cho Thanh-Nhân với Minh-Giám biết.

Le Van Quan and Vo Nhan set that plan before Thanh Nhan and Minh Giam.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đỗ Nương Nương báo oán

Khi chỉ còn tinh hoa trong ấy, tôi mới trình bày tác phẩm nghệ thuật được.

Only when nothing but the essence is left in it can I set out a work of art.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Tôi đã trình bày với ông quan tư Ca Rê: Lịch sử vùng Mỹ Lâm tức là lịch sử của tôi!

I have already set it before the colonial officer: the history of the My Lam country is my own history.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Cô kia cầm tấm bảng “phong thần” trình bày hai hàm răng ba mươi hai cái.

The other girl held up her board of penalties and set out her thirty two teeth.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương

Mình ăn cơm thân mật với nhau và xin trình bày với anh một số công việc.

Let us eat together as friends, and let me set a number of matters before you.

Nguồn: Kim Nhật, Về R

Với giọng hát cao và khỏe, người ca sĩ đang trình bày một bản nhạc tiền chiến êm dịu.

With his high strong voice the singer was performing a gentle prewar song.

Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn Lại

Cô Bích-Lệ sẽ trình bày bản "Bồ Bào mỹ tửu", nhạc và lời của Trần-Kha.

Miss Bich Le will perform a piece whose music and words are by Tran Kha.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Vì thế mà Thảo chỉ được hưởng án treo sau khi trình bày kế hoạch nầy.

That is why Thao got only a suspended sentence, after setting out this plan.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng

Anh thử xem luận đề tôi trình bày có hợp với quan niệm của anh không?

See whether the argument I set out agrees with your own view of it.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi Thắm
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Vượt lên những dư luận vô trách nhiệm ấy, ta thử trình bày, theo sách vở xưa.
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Lễ Thành Hôn
Lê-Văn-Quân với Võ-Nhàn trình bày sáng-kiến đó cho Thanh-Nhân với Minh-Giám biết.
Hồ Biểu Chánh, Đỗ Nương Nương báo oán, Chương VI I I - MỘT CÕI XƯNG HÙNG
Khi chỉ còn tinh hoa trong ấy, tôi mới trình bày tác phẩm nghệ thuật được.
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Người Đàn Ông Đẻ
Tôi đã trình bày với ông quan tư Ca Rê: Lịch sử vùng Mỹ Lâm tức là lịch sử của tôi!
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 2
Cô kia cầm tấm bảng “phong thần” trình bày hai hàm răng ba mươi hai cái.
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương, Chương 1
Mình ăn cơm thân mật với nhau và xin trình bày với anh một số công việc.
Kim Nhật, Về R, Thử lửa
Với giọng hát cao và khỏe, người ca sĩ đang trình bày một bản nhạc tiền chiến êm dịu.
Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn Lại, Chương 5
Cô Bích-Lệ sẽ trình bày bản "Bồ Bào mỹ tửu", nhạc và lời của Trần-Kha.
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 2