Trở lại từ điển

trôi chảy

tính từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Diễn ra đều đặn, suôn sẻ, không vướng mắc; nói năng lưu loát, không ngắc ngứ.

Tiếng Anh: Going smoothly and without hitches; of speech, fluent and unhesitating.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
trôi chảy(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Diễn ra đều đặn, suôn sẻ, không vướng mắc; nói năng lưu loát, không ngắc ngứ.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1suôn sẻđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Kho văn dùng nó cho công việc và sự việc: công việc trôi chảy, làm ăn trôi chảy, mọi việc xảy ra trôi chảy. Nó cũng tả cách nói chuyện lưu loát, như nói trôi chảy, trò chuyện một cách trôi chảy. Nghĩa gốc là dòng nước trôi, nên còn gặp trong câu tả thời gian và đời sống lặng lẽ trôi đi.

🇬🇧 The corpus uses it for work and events: work going smoothly, business running well, everything happening without a hitch. It also describes fluent talk, speaking easily, chatting without hesitation. Its root image is flowing water, so it also appears for time and quiet lives drifting by.

Cụm thường gặp:
công việc trôi chảynói trôi chảymột cách trôi chảy
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Công việc cũng trôi chảy vì trước đây Triều đã từng lo cho đám tang của ông Thành.

The work went smoothly too, since Trieu had earlier taken care of Mr. Thanh's funeral.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Nhiều nghị định liên tiếp ra đời rồi điều chỉnh lại vì sự thi hành không trôi chảy như ý.

Many decrees came out one after another and were then revised, because they were not carried out as smoothly as hoped.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Cô ta tặng quà một cách trôi chảy, không làm sao mà từ chối được.

She gave the gift so smoothly that there was no way to refuse it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Bà phủ nói văn hoa, và dài dòng, nhưng bà nói trôi chảy như đã quen nói như thế thường rồi.

The mandarin's wife spoke in flowery, long winded terms, but she spoke fluently, as if she had long been used to talking that way.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Thời gian đã ngừng trôi chảy trong tâm trí họ từ nửa thế kỷ rồi, đã ba thế hệ người qua rồi.

Time had stopped flowing in their minds half a century ago, three generations back.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Đời sống ở đây trầm lặng trôi chảy như mặt hồ xanh ngoài kia.

Life here flows quietly like the surface of the green lake out there.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa

Cũng dài quá chớ, nhứt là khi đời ta không trôi chảy êm đềm.

It is long indeed, especially when our life does not flow along peacefully.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương

Bảy Núi không ngờ mọi việc xảy ra một cái trôi chảy như vậy.

Bay Nui never expected everything to go so smoothly.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì

Không, Châu không nhát gái, bằng cớ là nàng đã thấy hắn trò chuyện với gái khác một cách trôi chảy.

No, Chau was not shy with girls; the proof was that she had seen him chatting easily with another girl.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Cả tháng đầu công việc làm ăn rất trôi chảy.

For the whole first month, business went very smoothly.

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Công việc cũng trôi chảy vì trước đây Triều đã từng lo cho đám tang của ông Thành.”
Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai, Chương 13
“Nhiều nghị định liên tiếp ra đời rồi điều chỉnh lại vì sự thi hành không trôi chảy như ý.”
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Nghĩa quân thất trận và nông dân mất ruộng
“Cô ta tặng quà một cách trôi chảy, không làm sao mà từ chối được.”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần II
“Bà phủ nói văn hoa, và dài dòng, nhưng bà nói trôi chảy như đã quen nói như thế thường rồi.”
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 9
“Thời gian đã ngừng trôi chảy trong tâm trí họ từ nửa thế kỷ rồi, đã ba thế hệ người qua rồi.”
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 1
“Đời sống ở đây trầm lặng trôi chảy như mặt hồ xanh ngoài kia.”
Từ Kế Tường, Huyền Xưa, Chương 1
“Cũng dài quá chớ, nhứt là khi đời ta không trôi chảy êm đềm.”
Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương, Chương 3
“Bảy Núi không ngờ mọi việc xảy ra một cái trôi chảy như vậy.”
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì, Phần 2.3