Diễn ra đều đặn, suôn sẻ, không vướng mắc; nói năng lưu loát, không ngắc ngứ.
Tiếng Anh: Going smoothly and without hitches; of speech, fluent and unhesitating.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Diễn ra đều đặn, suôn sẻ, không vướng mắc; nói năng lưu loát, không ngắc ngứ.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn dùng nó cho công việc và sự việc: công việc trôi chảy, làm ăn trôi chảy, mọi việc xảy ra trôi chảy. Nó cũng tả cách nói chuyện lưu loát, như nói trôi chảy, trò chuyện một cách trôi chảy. Nghĩa gốc là dòng nước trôi, nên còn gặp trong câu tả thời gian và đời sống lặng lẽ trôi đi.
🇬🇧 The corpus uses it for work and events: work going smoothly, business running well, everything happening without a hitch. It also describes fluent talk, speaking easily, chatting without hesitation. Its root image is flowing water, so it also appears for time and quiet lives drifting by.
Thí dụ:
Công việc cũng trôi chảy vì trước đây Triều đã từng lo cho đám tang của ông Thành.
The work went smoothly too, since Trieu had earlier taken care of Mr. Thanh's funeral.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiNhiều nghị định liên tiếp ra đời rồi điều chỉnh lại vì sự thi hành không trôi chảy như ý.
Many decrees came out one after another and were then revised, because they were not carried out as smoothly as hoped.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamCô ta tặng quà một cách trôi chảy, không làm sao mà từ chối được.
She gave the gift so smoothly that there was no way to refuse it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngBà phủ nói văn hoa, và dài dòng, nhưng bà nói trôi chảy như đã quen nói như thế thường rồi.
The mandarin's wife spoke in flowery, long winded terms, but she spoke fluently, as if she had long been used to talking that way.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcThời gian đã ngừng trôi chảy trong tâm trí họ từ nửa thế kỷ rồi, đã ba thế hệ người qua rồi.
Time had stopped flowing in their minds half a century ago, three generations back.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhĐời sống ở đây trầm lặng trôi chảy như mặt hồ xanh ngoài kia.
Life here flows quietly like the surface of the green lake out there.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaCũng dài quá chớ, nhứt là khi đời ta không trôi chảy êm đềm.
It is long indeed, especially when our life does not flow along peacefully.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngBảy Núi không ngờ mọi việc xảy ra một cái trôi chảy như vậy.
Bay Nui never expected everything to go so smoothly.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìKhông, Châu không nhát gái, bằng cớ là nàng đã thấy hắn trò chuyện với gái khác một cách trôi chảy.
No, Chau was not shy with girls; the proof was that she had seen him chatting easily with another girl.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoCả tháng đầu công việc làm ăn rất trôi chảy.
For the whole first month, business went very smoothly.
Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy HươngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Công việc cũng trôi chảy vì trước đây Triều đã từng lo cho đám tang của ông Thành.”“Nhiều nghị định liên tiếp ra đời rồi điều chỉnh lại vì sự thi hành không trôi chảy như ý.”“Cô ta tặng quà một cách trôi chảy, không làm sao mà từ chối được.”“Bà phủ nói văn hoa, và dài dòng, nhưng bà nói trôi chảy như đã quen nói như thế thường rồi.”“Thời gian đã ngừng trôi chảy trong tâm trí họ từ nửa thế kỷ rồi, đã ba thế hệ người qua rồi.”“Đời sống ở đây trầm lặng trôi chảy như mặt hồ xanh ngoài kia.”“Cũng dài quá chớ, nhứt là khi đời ta không trôi chảy êm đềm.”“Bảy Núi không ngờ mọi việc xảy ra một cái trôi chảy như vậy.”