Cái người ta làm ra bằng tài nghệ, một cuốn sách, một bức tranh, một bài nhạc.
Tiếng Anh: What a person makes by art, a book, a painting, a piece of music.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Cái người ta làm ra bằng tài nghệ, một cuốn sách, một bức tranh, một bài nhạc.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tác là làm, phẩm là món. Trong kho văn Nam Bộ nó là cái người viết đeo theo suốt đời: hoài thai một tác phẩm, cố gắng đến yếu người đi; các tác phẩm của tôi đều được ký một bút hiệu mới. Nó cũng là cái đem ra đổi cho nhau và đem ra làm thước đo: trao đổi nhau những tác phẩm hay, chưa ai có tác phẩm hết. Và nó được đem ví cho cái mình sanh ra: những đứa con ấy là tác phẩm thật của các bà, cứ ngỡ cái bào thai ấy là tác phẩm của mình.
🇬🇧 The elements mean to make and an item. In the Southern corpus it is what a writer carries all his life, carried like a pregnancy, strained over until the body weakens, signed with a new name. It is also exchanged between people and used as a measure of standing. And it is lent as a figure to what one brings forth, a child or even an unborn one.
Thí dụ:
Đọc xong tác phẩm, tôi cảm thấy một nguồn vui dạt dào như xâm chiếm cả tâm hồn.
Having finished the work, I felt a brimming gladness as though it filled my whole soul.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi ThắmHổm nay, tôi hoài thai một tác phẩm, cố gắng đến yếu người đi, nên mới lạnh.
These days I have been carrying a work, straining until I am weak, which is why I felt cold.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácCuộc sa lầy thứ ba này hiện chỉ đang ngấm ngầm vì chưa ai có tác phẩm hết.
This third bogging down is for now only under the surface, because nobody has a work yet.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamLưu điếng người, rất sợ Liễu biết về tác phẩm nói trên và ngăn cản chàng.
Luu was stunned, much afraid Lieu would learn of the work mentioned above and stop him.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhSuốt mấy tuần, chàng cố đọc những tác phẩm mà trước kia Bão đã biết được nhờ giáo sư T.
For several weeks he tried to read the works that Bao had come to know earlier through professor T.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Người Yêu NướcVà từ đây, tôi đề nghị chúng ta sẽ trao đổi nhau những tác phẩm hay.
And from now on, I propose that we exchange good works with each other.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi TuổiCác bà thấy như những đứa con ấy là tác phẩm thật của các bà hơn là những đứa con sởn sơ.
The women feel that those children are their true works, more than the plump babies are.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IICác tác phẩm của tôi đều được ký một bút hiệu mới: Hoàng Kim Tuấn.
My works are all signed with a new pen name: Hoang Kim Tuan.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngTrong giây phút, chàng thương cái bào thai ấy vô cùng, cứ ngỡ đó là chính tác phẩm của mình.
For a moment he felt an immense love for that foetus, fancying it was his own work.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoCác tác phẩm của ông, em có mua mà đọc đủ hết.
I bought and read every one of your works.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư KỉnhTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đọc xong tác phẩm, tôi cảm thấy một nguồn vui dạt dào như xâm chiếm cả tâm hồn.”“Hổm nay, tôi hoài thai một tác phẩm, cố gắng đến yếu người đi, nên mới lạnh.”“Cuộc sa lầy thứ ba này hiện chỉ đang ngấm ngầm vì chưa ai có tác phẩm hết.”“Lưu điếng người, rất sợ Liễu biết về tác phẩm nói trên và ngăn cản chàng.”“Suốt mấy tuần, chàng cố đọc những tác phẩm mà trước kia Bão đã biết được nhờ giáo sư T.”“Và từ đây, tôi đề nghị chúng ta sẽ trao đổi nhau những tác phẩm hay.”“Các bà thấy như những đứa con ấy là tác phẩm thật của các bà hơn là những đứa con sởn sơ.”“Các tác phẩm của tôi đều được ký một bút hiệu mới: Hoàng Kim Tuấn.”