Là chỗ nghĩ và chỗ cảm ở trong lòng một người, nên nó là cái chỗ chớ không phải cái nỗi, và người ta nói trong tâm tư.
Tiếng Anh: The inward mind, where a person thinks and feels.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là chỗ nghĩ và chỗ cảm ở trong lòng một người, nên nó là cái chỗ chớ không phải cái nỗi, và người ta nói trong tâm tư.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chỗ nghĩ và chỗ cảm ở trong lòng một người. Nó là cái chỗ chớ không phải cái nỗi, nên người ta nói trong tâm tư, nói tâm tư dậy sóng, nói bí mật của tâm tư. Vì vậy nó rộng hơn lòng và sâu hơn ý, và nó gồm cả cái mình không nói ra.
🇬🇧 The place within a person where thought and feeling live. It names a place and not a particular grief, so one speaks of what lies within it, of its waves rising, of its secrets. It is wider than the heart and deeper than an intention, and holds what goes unsaid.
Thí dụ:
Yêu Thinh tức là gây một cuộc đổ vỡ lớn trong tâm tư, trong gia đình Ngọc vậy.
To love him was to cause a great breaking within her mind and within her family.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IITâm tư anh như là phải được bóng tối dồn ép lại thành một khối kết tinh nhỏ.
His inward mind felt as though the dark had pressed it into one small crystal block.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoChỉ có gia đình cô ấy mới biết ở cô ấy bị những chuyển động tâm tư nào.
Only her family knew what movements of the inward mind she was suffering.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhKhông phải tiếng nói của lá phổi, cổ họng mà là tiếng nói của tâm tư, của nguyện vọng.
Not the voice of the lungs and the throat but the voice of the inward mind, of what one longs for.
Nguồn: Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không ĐếnLúc ấy thì dù sao sự đi xuống sâu thẳm trong tâm tư ông cũng không hoàn toàn phù phiếm.
At that time, whatever else, his descent deep into his own inward mind was not entirely idle.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaVà cũng từ phút đó, nàng thấy như có gì thay đổi trong tâm tư.
And from that minute too she felt as though something had changed within her mind.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônTôi mỉm cười một mình, tâm tư hướng về miền Thất Sơn xa xôi.
I smiled to myself, my inward mind turned toward the far off seven mountains.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúHạnh à, kỷ niệm mà chú vừa nhắc lại đó, chú đã mang nặng trong tâm tư và thường đem ra suy ngẫm.
That memory your uncle has just recalled, he has carried heavy in his inward mind and often brought out to ponder.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaĐầu nàng hơi cúi xuống, đôi mắt mơ màng của nàng có một năng lực thu hút của những tâm tư dậy sóng.
Her head was bent a little, and her dreaming eyes had the drawing power of an inward mind whose waves were rising.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữTiếng sét ái tình nghĩa là sự xúc động mạnh của tâm tư khi ta gặp một người vừa ý trên đường đời của ta.
A thunderclap of love means the strong stirring of the inward mind when we meet on our road through life someone who suits us.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Yêu Thinh tức là gây một cuộc đổ vỡ lớn trong tâm tư, trong gia đình Ngọc vậy.”“Tâm tư anh như là phải được bóng tối dồn ép lại thành một khối kết tinh nhỏ.”“Chỉ có gia đình cô ấy mới biết ở cô ấy bị những chuyển động tâm tư nào.”“Không phải tiếng nói của lá phổi, cổ họng mà là tiếng nói của tâm tư, của nguyện vọng.”“Lúc ấy thì dù sao sự đi xuống sâu thẳm trong tâm tư ông cũng không hoàn toàn phù phiếm.”“Và cũng từ phút đó, nàng thấy như có gì thay đổi trong tâm tư.”“Tôi mỉm cười một mình, tâm tư hướng về miền Thất Sơn xa xôi.”“Hạnh à, kỷ niệm mà chú vừa nhắc lại đó, chú đã mang nặng trong tâm tư và thường đem ra suy ngẫm.”