Bể nát, tan ra từng mảnh; thường nói mối tình, hạnh phúc hay dự định bị đổ vỡ không còn gì.
Tiếng Anh: To shatter or fall apart; usually of a love, happiness or plan that collapses completely.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Bể nát, tan ra từng mảnh; thường nói mối tình, hạnh phúc hay dự định bị đổ vỡ không còn gì.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn gần như luôn dùng nó cho tình yêu và hạnh phúc: mối tình đầu tan vỡ, những mối tình tan vỡ, tan vỡ hạnh phúc, cuộc hôn nhơn phải tan vỡ, mộng mình tan vỡ. Nó hay đứng sau mối tình như một tính từ, và hay đi với làm: làm tan vỡ cả dự định một cuộc đời. Kho văn cũng dùng nó cho gia đình và cho ảo ảnh: tan vỡ cả gia đình, miễn nó không tan vỡ. Nó cũng làm danh từ: sự tan vỡ, có cái gì đang tan vỡ.
🇬🇧 The corpus almost always uses it for love and happiness: a first love broken, broken romances, shattered happiness, a marriage falling through, dreams in pieces. It often follows a love like an adjective and pairs with make: to shatter a whole life's plans. It also applies to families and illusions: a family destroyed, as long as it does not shatter. It works as a noun too: a breaking, something falling apart.
Thí dụ:
Cơn đau của mối tình đầu tan vỡ chắc chắn là to hơn bất kỳ cơn đau nào của tâm hồn.
The pain of a broken first love is surely greater than any other pain of the soul.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoVui vẻ mà chấp nhận cái việc lén lút của chồng để khỏi tan vỡ hạnh phúc.
Cheerfully accepting her husband's secret affairs so as not to shatter their happiness.
Nguồn: Dung Sàigòn, Từ Dạo Biết BuồnChúng tôi chia tay nhau thật đẹp, đẹp hơn tất cả những mối tình đầu tan vỡ nào khác.
We parted beautifully, more beautifully than any other broken first love.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngĐó là một sự tan vỡ trong tình cảm đẹp của một thời vàng son con gái.
It was a breaking of the beautiful feelings of a golden girlhood.
Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước ĐiThì ra ảo ảnh cũng tạo hạnh phúc thật được, miễn nó không tan vỡ.
So illusion too can create real happiness, as long as it does not shatter.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngNó giản dị trong một phút mà làm tan vỡ cả dự định một cuộc đời.
It took only a moment, simply, to shatter a whole life's plans.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu ThuCuộc hôn nhơn sắp thành, mà tại vì chút đó, tại hiểu lầm, nên phải tan vỡ, chớ không có gì hết.
The marriage was about to happen, but over that trifle, a misunderstanding, it fell apart; nothing more.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tìnhTôi cảm thấy có một cái gì đang tan vỡ giữa Khôi và Ẩn thật.
I felt that something was truly falling apart between Khoi and An.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayTôi buồn nằm đừ người trong phòng nghe mộng mình tan vỡ.
Sadly I lay limp in my room, hearing my dreams shatter.
Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn HòCòn bà già bị bắt quả tang thì tan vỡ cả gia đình.
And the old woman caught red handed brought ruin on her whole family.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Cơn đau của mối tình đầu tan vỡ chắc chắn là to hơn bất kỳ cơn đau nào của tâm hồn.”“Vui vẻ mà chấp nhận cái việc lén lút của chồng để khỏi tan vỡ hạnh phúc.”“Chúng tôi chia tay nhau thật đẹp, đẹp hơn tất cả những mối tình đầu tan vỡ nào khác.”“Đó là một sự tan vỡ trong tình cảm đẹp của một thời vàng son con gái.”“Thì ra ảo ảnh cũng tạo hạnh phúc thật được, miễn nó không tan vỡ.”“Nó giản dị trong một phút mà làm tan vỡ cả dự định một cuộc đời.”“Cuộc hôn nhơn sắp thành, mà tại vì chút đó, tại hiểu lầm, nên phải tan vỡ, chớ không có gì hết.”“Tôi cảm thấy có một cái gì đang tan vỡ giữa Khôi và Ẩn thật.”