tài chính

nounadjectiveB1
Giải nghĩa nhanh:

The management, raising, allocation, movement, and use of money, credit, investments, and other financial resources by individuals, organizations, or governments.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
tài chính(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Việc tạo lập, huy động, phân bổ, quản lý và sử dụng tiền, tín dụng, đầu tư cùng nguồn lực tiền tệ của cá nhân, tổ chức hoặc nhà nước; cũng chỉ tình trạng tiền bạc của một chủ thể.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1việc huy động, quản lý, phân bổ và sử dụng tiền cùng nguồn lực tiền tệKinh tế[neutral]
B1

🇻🇳 Lĩnh vực và hoạt động huy động, quản lý, phân bổ, luân chuyển và sử dụng tiền, tín dụng, đầu tư cùng nguồn lực tiền tệ của cá nhân, tổ chức hoặc nhà nước.

🇬🇧 The field and activity of raising, managing, allocating, moving, and using money, credit, investments, and other monetary resources.

Grammar Patterns:
quản lý/lập kế hoạch/kiểm soát + tài chínhtài chính + cá nhân/doanh nghiệp/côngtình hình/báo cáo/nguồn lực + tài chính

Ví dụ dùng từ:

Gia đình lập kế hoạch tài chính để dành tiền sửa mái nhà vào mùa khô.

The family made a financial plan to save for roof repairs during the dry season.

Source: VietLayers editorial example

Báo cáo tài chính tách doanh thu bán hàng khỏi khoản tiền vay nhận được.

The financial statements separate sales revenue from borrowed funds.

Source: VietLayers editorial example

“Tài chính chưa vững thì mình mở thêm chi nhánh chậm lại một chút,” chị chủ quán nói.

“Our finances are not strong enough yet, so we should delay opening another branch,” the owner said.

Source: VietLayers editorial example

Khóa học tài chính cá nhân hướng dẫn lập quỹ dự phòng trước khi nghĩ đến đầu tư rủi ro cao.

The personal-finance course teaches students to build an emergency fund before considering high-risk investments.

Source: VietLayers editorial example

Bộ phận tài chính kiểm tra hóa đơn và lịch thanh toán của từng hợp đồng.

The finance department checks the invoices and payment schedule for every contract.

Source: VietLayers editorial example

Tình hình tài chính của doanh nghiệp cải thiện khi hàng tồn kho giảm và khách trả đúng hạn.

The company's financial position improved as inventory fell and customers paid on time.

Source: VietLayers editorial example

Nguồn lực tài chính cho dự án được giải ngân theo tiến độ đã nghiệm thu.

Project funds are disbursed according to verified progress.

Source: VietLayers editorial example

Quản lý tài chính tốt không chỉ giảm chi mà còn theo dõi tiền về đúng thời điểm.

Good financial management involves not only reducing costs but also tracking when money arrives.

Source: VietLayers editorial example

Chính sách tài chính công cần công khai mục tiêu, nguồn thu và cách sử dụng ngân sách.

Public-finance policy should disclose its objectives, revenue sources, and budget use.

Source: VietLayers editorial example

Anh nhờ chuyên gia xem lại phương án tài chính trước khi ký khoản vay dài hạn.

He asked an adviser to review the financing plan before signing a long-term loan.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Phải có tài chính dồi dào rồi muốn làm việc chi mới được, chớ kinh tế eo hẹp tự nhiên bị ngoại bang yểm chế.
Hồ Biểu ChánhMẹ ghẻ con ghẻ, Chương 18
Giới tiểu điền chủ, hương chức hội tề ở làng hoặc công chức đều dư khả năng tài chính để mua sách.
Sơn NamCá Tính Của Miền Nam, Thơ, Tuồng, Truyện, Tích
Nhu cầu tài chính cứ còn mà có giữ mình trong sạch được, tức là đã hy sinh, đã nổ lực.
Bình Nguyên LộcTrâm Nhớ Ngàn Thương, Chương 2
Ông nhắc lại chuyện trung ương đang thiếu phương tiện tài chính và kêu gọi các đảng viên mới nên đi làm cán bộ chính phủ một thời gian như ông đã nói với Hạo ở tiệm cà phê khách trú.
Duyên AnhẢo Vọng Tuổi Trẻ, Chương 13