Là cái cách mình tỏ ra đối với người hay việc, tức là cái bề ngoài của bụng, nên người ta có thể giữ một thái độ mà trong lòng khác.
Tiếng Anh: An attitude, one's outward bearing.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là cái cách mình tỏ ra đối với người hay việc, tức là cái bề ngoài của bụng, nên người ta có thể giữ một thái độ mà trong lòng khác.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cái cách mình tỏ ra đối với người hay việc, tức là cái bề ngoài của bụng. Vì vậy nó là thứ người khác phải đoán nghĩa, và nó là thứ mình có thể giữ mà trong lòng khác, nên trong truyện có câu thái độ của nàng hôm nay là thái độ đóng trò. Nó đi với giữ, có, tỏ, và với chữ thay đổi.
🇬🇧 The way one shows oneself toward a person or a matter, the outward face of the heart. So it is a thing others must read, and a thing one may keep up while feeling otherwise, which is why a character's bearing can be called a bearing of playacting. It goes with keeping, having and showing, and with changing.
Thí dụ:
Chàng bận tự xét coi tại sao chàng lại có thái độ kỳ dị như vậy vào phút chót.
He was busy examining why he had taken so strange a bearing at the last moment.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngNhớ đến Mười Hấu, cô Huôi vẫn giữ thái độ cố hữu, không xem ông ta như kẻ thù.
Remembering the other man, she kept her old bearing and did not count him an enemy.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònNào là lối phát biểu ý kiến trước một sự kiện hoặc thái độ trầm lặng khó hiểu.
There was the manner of giving an opinion on an event, or a quiet bearing hard to read.
Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính KhôngTôi không có thái độ đê tiện giựt vợ dụ con người ta như bọn già xưa vậy đâu.
I have no such base bearing as to snatch another's wife and coax his child, like those old men of old.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thiệt giả, giả thiệtNếu không có sự ngộ nhận về thái độ của bạn, Toàn đã không nổi xung thiên được.
Had there been no mistaking of his friend's bearing, he would not have flown into a rage.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoBất mãn quá vì thái độ thiếu nhã nhặn của ông khách lạ, Nhung quay trở vào bếp.
Too displeased at the stranger's want of courtesy, she turned back into the kitchen.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiBây giờ Hai Nhiệm đâm ra cảm động trước thái độ quá ư thành khẩn của Tư Nhu.
Now he was moved by the other man's exceedingly earnest bearing.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyNhưng rồi đâu vẫn nằm đó, chàng không thể có thái độ đối với kẻ gây tội lỗi.
But everything stayed where it lay, and he could take no bearing toward the one who had done the wrong.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngQuả Ái Mỹ mừng rỡ thật tình, nhưng thái độ của nàng hôm nay là thái độ đóng trò.
She was truly and sincerely glad, and yet her bearing today was a bearing of playacting.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácThà im lặng, tỏ thái độ kiêu căng còn hơn là đi sâu vào tâm tình anh phu xe.
Better to keep silent and show a haughty bearing than to go deep into the rickshaw man's heart.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chàng bận tự xét coi tại sao chàng lại có thái độ kỳ dị như vậy vào phút chót.”“Nhớ đến Mười Hấu, cô Huôi vẫn giữ thái độ cố hữu, không xem ông ta như kẻ thù.”“Nào là lối phát biểu ý kiến trước một sự kiện hoặc thái độ trầm lặng khó hiểu.”“Tôi không có thái độ đê tiện giựt vợ dụ con người ta như bọn già xưa vậy đâu.”“Nếu không có sự ngộ nhận về thái độ của bạn, Toàn đã không nổi xung thiên được.”“Bất mãn quá vì thái độ thiếu nhã nhặn của ông khách lạ, Nhung quay trở vào bếp.”“Bây giờ Hai Nhiệm đâm ra cảm động trước thái độ quá ư thành khẩn của Tư Nhu.”“Nhưng rồi đâu vẫn nằm đó, chàng không thể có thái độ đối với kẻ gây tội lỗi.”