Tập đi tập lại cho thành thạo một tài, một nghề hay rèn cho tánh tình, tinh thần được vững.
Tiếng Anh: To practise and train repeatedly to master a skill or trade, or to discipline one's character and spirit.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Tập đi tập lại cho thành thạo một tài, một nghề hay rèn cho tánh tình, tinh thần được vững.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn dùng nó cho cả thân thể lẫn tinh thần. Với thân thể, nó là tập võ, tập nghề, tập diễn: tập luyện võ nghệ, diễn viên tập luyện công phu, nghề hoa tiêu khó tập luyện hơn hết, sau gần một năm tập luyện. Với tinh thần, nó là rèn tánh: tập luyện cho tâm an trí tịnh, tập luyện tánh tình cho cao thượng, tập luyện tinh thần. Kho văn cũng dùng nó cho thói quen người ta tập cho trẻ con.
🇬🇧 The corpus uses it for both body and mind. For the body it means training in martial arts, a trade or performance: practising fighting skills, actors rehearsing hard, a pilot's training being hardest of all, after nearly a year's practice. For the mind it means disciplining character: training for a calm mind, cultivating a noble temper, strengthening one's spirit. It is also used for habits instilled in children.
Thí dụ:
Cháu phải rán tập luyện cho tâm an trí tịnh, đặng vui đạo vị, hưởng phong lưu.
You must strive to train your heart to be calm and your mind still, so as to enjoy the path and savour its refinement.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tànNgười ta tập luyện cho trẻ con ham mua sắm, tạo cho chúng nó những thói quen.
People train children to love shopping, creating habits in them.
Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính KhôngTôi nghe nói nghề hoa tiêu ngành hàng không là nghề khó tập luyện hơn hết.
I hear that being an airline pilot is the hardest profession of all to train for.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýẤy vậy mà sau gần một năm tập luyện, Huy đang sửa soạn thi lấy đai nâu.
And yet after nearly a year of training, Huy is getting ready to test for his brown belt.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ GhétTuồng hát bội được bố cục chặt chẽ, diễn viên tập luyện công phu, nội dung dồi dào ý nghĩa.
Classical opera plays are tightly constructed, the actors rehearse painstakingly, and the content is rich in meaning.
Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền NamCòn tập luyện võ nghệ và đặt rèn binh khí thì ai cũng chịu hết.
As for training in martial arts and forging weapons, everyone agreed.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai vợCó người tự lực lội vào bờ, nhưng sông quá rộng, mà họ là dân thiếu tập luyện nên đuối sức giữa đường.
Some swam to shore on their own, but the river was too wide, and being untrained they tired halfway.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờVề đó, tụi bây ăn cho mập rồi tập luyện võ nghệ.
Back there, you lot eat till you are fat and then train in martial arts.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònCon người hồi nhỏ không ai tập luyện giùm tánh tình cho cao thượng, để lớn rồi làm sao mà tập luyện cho được.
If no one trains a person's character to be noble in childhood, how can it be trained once he is grown.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tìnhMà dầu có lỗi nhịp thì mình sửa chữa, mình gia công tập luyện một ít lâu rồi nó sẽ ăn nhịp chớ có khó gì đâu.
And even if you lose the rhythm you can correct it; practise a while and it will fall into step, there is nothing hard about it.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Cháu phải rán tập luyện cho tâm an trí tịnh, đặng vui đạo vị, hưởng phong lưu.”“Người ta tập luyện cho trẻ con ham mua sắm, tạo cho chúng nó những thói quen.”“Tôi nghe nói nghề hoa tiêu ngành hàng không là nghề khó tập luyện hơn hết.”“Ấy vậy mà sau gần một năm tập luyện, Huy đang sửa soạn thi lấy đai nâu.”“Tuồng hát bội được bố cục chặt chẽ, diễn viên tập luyện công phu, nội dung dồi dào ý nghĩa.”“Còn tập luyện võ nghệ và đặt rèn binh khí thì ai cũng chịu hết.”“Có người tự lực lội vào bờ, nhưng sông quá rộng, mà họ là dân thiếu tập luyện nên đuối sức giữa đường.”“Về đó, tụi bây ăn cho mập rồi tập luyện võ nghệ.”