Khen ngợi và kính phục hết lòng trước tài năng, vẻ đẹp hay việc làm của người khác.
Tiếng Anh: To admire wholeheartedly someone's talent, beauty or deeds.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Khen ngợi và kính phục hết lòng trước tài năng, vẻ đẹp hay việc làm của người khác.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó cho cái nhìn, tiếng suýt xoa hay tiếng huýt sáo trước người giỏi hay vật đẹp: đôi mắt thán phục, tiếng huýt sáo thán phục, ngẩn ngơ thán phục. Nó cũng đi thẳng với người hay vật được khen, như thán phục cô em út, thán phục vẻ sang trọng. Kho văn còn dùng nó làm danh từ, như tất cả thán phục của cậu.
🇬🇧 The corpus often uses it for admiring looks, gasps or whistles at someone skilled or something beautiful: admiring eyes, whistles of admiration, dazed with admiration. It also takes the admired person or thing directly, like admiring the youngest sister, marvelling at the luxury. The corpus also uses it as a noun, like all his admiration.
Thí dụ:
Liên vừa nghe thán phục người bạn tốt ở nhà thì một ý nghĩ khác lại hiện đến.
Lien had just felt admiration for her good friend at home when another thought came to her.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IINếu ông chồng rán được thì bà vợ xem đó là một kỳ công đáng thán phục và đề cao.
If the husband managed it, the wife would see it as a feat worthy of admiration and praise.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênVì vậy họ thán phục cô em út và sự thương mến giúp họ vui vẻ với em hơn mọi ngày.
So they admired their youngest sister, and affection helped them be merrier with her than usual.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcNhững thằng sành điệu sẽ thán phục chàng biết thưởng thức cái đẹp bất kể tuổi tác.
The connoisseurs will admire him for appreciating beauty regardless of age.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenChàng thường kêu thế mỗi lần nàng làm chàng thán phục cái tính nhõng nhẽo của nàng.
He always exclaimed so whenever she made him marvel at her petulance.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ GhétỞ ghi-sê không có lấy một cô gái đẹp nào tỏ vẻ thán phục bàn tay năm ngón của anh hết.
At the counter not a single pretty girl showed any admiration for his five fingered hand.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhốt GióVừa ngóc đầu lên khỏi mặt nước Thái Hòa loáng thoáng nghe mấy tiếng huýt sáo thán phục.
Just lifting his head above the water, Thai Hoa faintly heard a few admiring whistles.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngNàng lại nhớ đến những gương mặt bạn mười lăm ngày, họ sẽ ngạc nhiên và thán phục nàng dữ lắm.
She remembered again the faces of her fifteen day friends; they would be amazed and admire her greatly.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoCậu Hùng, một thiếu niên mười bảy, nhìn cha ăn mặc, đôi mắt cậu như nói lên tất cả thán phục của cậu.
Cau Hung, a boy of seventeen, watched his father dress, his eyes seeming to express all his admiration.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácBan giám khảo ngẩn ngơ thán phục.
The judges were dazed with admiration.
Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long LanhTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Liên vừa nghe thán phục người bạn tốt ở nhà thì một ý nghĩ khác lại hiện đến.”“Nếu ông chồng rán được thì bà vợ xem đó là một kỳ công đáng thán phục và đề cao.”“Vì vậy họ thán phục cô em út và sự thương mến giúp họ vui vẻ với em hơn mọi ngày.”“Những thằng sành điệu sẽ thán phục chàng biết thưởng thức cái đẹp bất kể tuổi tác.”“Chàng thường kêu thế mỗi lần nàng làm chàng thán phục cái tính nhõng nhẽo của nàng.”“Ở ghi-sê không có lấy một cô gái đẹp nào tỏ vẻ thán phục bàn tay năm ngón của anh hết.”“Vừa ngóc đầu lên khỏi mặt nước Thái Hòa loáng thoáng nghe mấy tiếng huýt sáo thán phục.”“Nàng lại nhớ đến những gương mặt bạn mười lăm ngày, họ sẽ ngạc nhiên và thán phục nàng dữ lắm.”