Nghĩa của “tập đoàn” là gì?
Nhóm lớn gồm nhiều công ty hoặc tổ chức có pháp nhân riêng nhưng liên kết với nhau qua sở hữu, quyền kiểm soát, quản lý hoặc chiến lược chung.
Tiếng Anh: A large group of legally distinct companies or organizations connected through common ownership, control, management, or strategic coordination.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “tập đoàn”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tổ hợp quy mô lớn gồm nhiều công ty hoặc tổ chức vẫn có tư cách riêng nhưng được liên kết và phối hợp bởi sở hữu, quyền kiểm soát, quản lý hay chiến lược chung.
🇬🇧 A large combination of legally distinct companies or organizations linked and coordinated through ownership, control, management, or a common strategy.
Thí dụ:
Tập đoàn công bố rõ công ty nào chịu trách nhiệm vận hành từng dự án.
The corporate group states which company is responsible for operating each project.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCông ty logistics thuộc tập đoàn nhưng vẫn ký hợp đồng dưới pháp nhân riêng.
The logistics company belongs to the group but signs contracts through its own legal entity.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt“Làm với tập đoàn lớn vẫn phải đọc đúng hợp đồng của công ty thành viên nào ký,” luật sư nhắc.
“Even when dealing with a large corporate group, check which member company actually signs the contract,” the lawyer said.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTập đoàn đa quốc gia điều chỉnh sản phẩm theo quy định của từng thị trường.
The multinational group adapts its products to each market's regulations.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCơ cấu tập đoàn được vẽ thành sơ đồ để thể hiện quan hệ sở hữu giữa các công ty.
The group's structure is diagrammed to show ownership relationships among its companies.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMột thành viên của tập đoàn bán mảng bán lẻ nhưng giữ lại hoạt động kho vận.
One group member sold its retail division while retaining logistics operations.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTập đoàn đầu tư chung hệ thống dữ liệu cho các công ty con sử dụng.
The group jointly invested in a data system for its subsidiaries.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBáo cáo hợp nhất cộng số liệu của tập đoàn và loại các giao dịch nội bộ theo quy tắc kế toán.
The consolidated report combines group figures and eliminates internal transactions under accounting rules.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTập đoàn đặt mục tiêu chung nhưng từng công ty vẫn có kế hoạch kinh doanh riêng.
The group sets common objectives while each company maintains its own business plan.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgười lao động hỏi rõ hợp đồng do tập đoàn hay một công ty thành viên tuyển dụng.
The worker asked whether the employment contract was with the group or a member company.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Năm 1921, Pháp cho một tập đoàn tài phiệt (trong đó có Đông Dương Ngân Hàng) thử nghiên cứu việc nối liền đường xe lửa từ Sài Gòn lên Battambang (Batambang là tỉnh nhiều lúa gạo dư để xuất cảng) và đường xe lửa nối liền từ Mỹ Tho đến Bạc Liêu nhưng chỉ là kế hoạch dở dang trên giấy.”Câu hỏi thường gặp về “tập đoàn”
“tập đoàn” nghĩa là gì?
Nhóm lớn gồm nhiều công ty hoặc tổ chức có pháp nhân riêng nhưng liên kết với nhau qua sở hữu, quyền kiểm soát, quản lý hoặc chiến lược chung.
“tập đoàn” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam của Sơn Nam: “Năm 1921, Pháp cho một tập đoàn tài phiệt (trong đó có Đông Dương Ngân Hàng) thử nghiên cứu việc nối liền đường xe lửa từ Sài Gòn lên Battambang (Batambang là tỉnh nhiều lúa gạo dư để xuất cảng) và đường xe lửa nối liền từ Mỹ Tho đến Bạc Liêu nhưng chỉ là kế hoạch dở dang trên giấy.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.