Chuyện đau lòng, cái kịch buồn diễn ra trong đời một người.
Tiếng Anh: A tragedy, the sorrowful drama played out in somebody's life.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Chuyện đau lòng, cái kịch buồn diễn ra trong đời một người.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Trong kho văn chữ này bị ngờ, nên hay được đặt trong ngoặc hoặc đi với lối nói thảm kịch hóa: những cái mà đương sự cho là thảm kịch nên chỉ thấy buồn cười thôi; cô đơn là một lối thảm kịch hóa thơ mộng hơn hết; kẻ khác sẽ thảm kịch hóa cuộc hội kiến kỳ dị; nàng không nên thảm kịch hóa gì cả; chỉ có mảnh giấy ấy mới thảm kịch hóa được. Kho văn cho rằng cái thiệt thì người ngoài không thấy: có những tấn thảm kịch như vậy, ngoài không ai thấy là thảm kịch, nhưng người trong cuộc rất khổ sở vì nó. Nó gọi tên cái đáng gọi: cả một đời sống tình cảm tan nát, đó mới là thảm kịch. Và nó được đếm theo lần trở lại: vài năm lại xảy ra thảm kịch ấy một lần.
🇬🇧 In the corpus the word is regarded with suspicion, and so appears in quotation marks or inside a phrase meaning to make a tragedy of something. The corpus holds that the real one is not seen from outside. It names what does deserve the name. And it is counted by how often it comes round again.
Thí dụ:
Thảm kịch con mồ côi mẹ bị nhốt trong nội trú không phải là hiếm hoi lắm đâu.
The tragedy of a motherless child shut up in a boarding school is not so rare a thing.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròTôi đã sống trong không khí nặng nề và nhìn xem thảm kịch ấy thường xuyên.
I lived in that heavy air and watched that tragedy going on regularly.
Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước ĐiChỉ có mảnh giấy ấy mới thảm kịch hóa được những gì chứa đựng bên trong.
Only that slip of paper could make a tragedy of whatever it held inside.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênBiết bao nhiêu thảm kịch nhuốc nhơ đã xảy trong giới hàng hải quốc tế từ xưa đến nay.
How many shameful tragedies have happened in the world of international shipping from of old until now.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngCô ta đã quen với những cái mà đương sự cho là "thảm kịch" nên chỉ thấy buồn cười thôi.
She had grown used to the things the person concerned called tragedies, and so found them only laughable.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngCô đơn là một lối thảm kịch hóa thơ mộng hơn hết, làm cho họ trở nên hay ho hơn, đáng chú ý hơn.
Loneliness is the most poetical way of making a tragedy of oneself, which makes people finer and more worth noticing.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhKẻ khác sẽ thảm kịch hoá cuộc hội kiến kỳ dị của họ hôm đó.
Somebody else would have made a tragedy of that strange interview of theirs that day.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcCả một đời sống tình cảm tan nát, đó mới là thảm kịch.
A whole life of feeling in ruins, that is what a tragedy is.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenMống ấy trôi dạt đi xa ngàn dặm, qua cái xứ có cơm nhiều nầy, mà lại cũng không thoát khỏi thảm kịch cơm.
That kite drifted a thousand leagues away, over to this land where rice is plentiful, and even so did not escape the tragedy of rice.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácỞ đấy vài năm lại xảy ra thảm kịch ấy một lần.
Every few years that tragedy happens there once again.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thảm kịch con mồ côi mẹ bị nhốt trong nội trú không phải là hiếm hoi lắm đâu.”“Tôi đã sống trong không khí nặng nề và nhìn xem thảm kịch ấy thường xuyên.”“Chỉ có mảnh giấy ấy mới thảm kịch hóa được những gì chứa đựng bên trong.”“Biết bao nhiêu thảm kịch nhuốc nhơ đã xảy trong giới hàng hải quốc tế từ xưa đến nay.”“Cô ta đã quen với những cái mà đương sự cho là "thảm kịch" nên chỉ thấy buồn cười thôi.”“Cô đơn là một lối thảm kịch hóa thơ mộng hơn hết, làm cho họ trở nên hay ho hơn, đáng chú ý hơn.”“Kẻ khác sẽ thảm kịch hoá cuộc hội kiến kỳ dị của họ hôm đó.”“Cả một đời sống tình cảm tan nát, đó mới là thảm kịch.”