Độc ác, dã man, làm hại người hay vật mà không chút thương xót.
Tiếng Anh: Wicked and cruel, harming people or creatures without any pity.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Độc ác, dã man, làm hại người hay vật mà không chút thương xót.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó cho hành động và tánh người: hành động tàn ác, việc tàn ác, tánh tàn ác, những tàn ác của loài người. Người tàn ác trong truyện có thể là kẻ cướp, quan võ, mụ phù thủy hay kẻ có quyền hành hạ người yếu. Kho văn cũng dùng nó cho nụ cười hay trò chơi độc địa, như những nụ cười tàn ác, bọn con trai chơi tàn ác.
🇬🇧 The corpus often uses it for deeds and character: cruel acts, wicked deeds, a cruel nature, humanity's cruelties. The cruel in these stories may be bandits, military officers, witches or the powerful tormenting the weak. The corpus also uses it for spiteful smiles or games, like cruel smiles, or boys playing viciously.
Thí dụ:
Hình như có người đi qua đó nên hắn hoảng không làm trọn được việc tàn ác của hắn.
Apparently someone passed by, so he panicked and could not finish his wicked deed.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về TrầnTôi thích say hơn là tỉnh, say để quên những phản bội những tàn ác của loài người.
I prefer drunkenness to sobriety, drunk to forget humanity's betrayals and cruelties.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai ChàngAnh muốn hụp xuống phía sau ghi-sê mà trốn những nụ cười tàn ác kia.
He wanted to duck behind the counter to hide from those cruel smiles.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhốt GióAnh thợ câu nọ có tánh tàn ác, thường bỏ thuốc độc xuống các khe suối để cá chết nổi lên.
That fisherman had a cruel streak, often putting poison in the streams so the fish would die and float up.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủHắn bồi hồi nghĩ lại những hành động tàn ác lâu nay hắn đã gây ra.
He thought back anxiously on the cruel deeds he had done all this time.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng AnhCậu đủ quyền hạn, nhưng dùng cái cũi để nhốt một cô gái rồi nhận nước thì quả thật là tàn ác.
You have the authority, but putting a girl in a cage and drowning her is truly cruel.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònBé Kiều từ nãy giờ theo dõi mọi hành động của ông Tây tàn ác.
Little Kieu had been watching every move of the cruel Frenchman.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamNhưng tên võ quan có tiếng là tàn ác ấy vẫn tươi cười.
But that military officer, notorious for his cruelty, kept smiling.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Gió Biên ThùyBọn con trai chơi tàn ác không thể tưởng tượng được.
The boys played more cruelly than you could imagine.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròSao mụ phù thủy này lại tàn ác đến thế?
Why is this witch so cruel?
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công ChúaTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hình như có người đi qua đó nên hắn hoảng không làm trọn được việc tàn ác của hắn.”“Tôi thích say hơn là tỉnh, say để quên những phản bội những tàn ác của loài người.”“Anh muốn hụp xuống phía sau ghi-sê mà trốn những nụ cười tàn ác kia.”“Anh thợ câu nọ có tánh tàn ác, thường bỏ thuốc độc xuống các khe suối để cá chết nổi lên.”“Hắn bồi hồi nghĩ lại những hành động tàn ác lâu nay hắn đã gây ra.”“Cậu đủ quyền hạn, nhưng dùng cái cũi để nhốt một cô gái rồi nhận nước thì quả thật là tàn ác.”“Bé Kiều từ nãy giờ theo dõi mọi hành động của ông Tây tàn ác.”“Nhưng tên võ quan có tiếng là tàn ác ấy vẫn tươi cười.”