Nghĩa của “tây ban nha” là gì?
Tây Ban Nha, nước ở tây nam Âu châu. Học giả miền Nam nhắc tên nầy vì các cố đạo của họ từng ghi tên đất của ta bằng chữ La Tinh, và vì tàu của họ từng được ưu tiên thuế bến.
Tiếng Anh: Spain. Southern historians name it for its priests, who wrote our place names in Latin letters, and for its ships, which had port privileges here.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “tây ban nha”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tây Ban Nha, nước ở tây nam Âu châu. Học giả miền Nam nhắc tên nầy vì các cố đạo của họ từng ghi tên đất của ta bằng chữ La Tinh, và vì tàu của họ từng được ưu tiên thuế bến.
🇬🇧 Spain. Southern historians name it for its priests, who wrote our place names in Latin letters, and for its ships, which had port privileges here.
Thí dụ:
Thứ nho đen trồng tại Tây Ban Nha.
That black grape grown in Spain.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTàu Pháp và tàu Tây Ban Nha hưởng ưu tiên khỏi đóng thuế bến.
French and Spanish ships were exempted from port dues.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCác cố đạo Tây Ban Nha ghi tên đất bằng chữ La Tinh.
Spanish priests wrote the place names in Latin letters.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtDân Mễ Tây Cơ nói tiếng Tây Ban Nha.
Mexicans speak Spanish.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTây Ban Nha nằm sát Ma Rốc, cách một eo biển.
Spain sits next to Morocco across a strait.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtDầu ô liu Tây Ban Nha xuất đi khắp nơi.
Spanish olive oil is exported everywhere.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng Tây Ban Nha nói ở gần hết Nam Mỹ.
Spanish is spoken in nearly all of South America.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTây Ban Nha có nhiều đền thờ đá cổ.
Spain has many ancient stone churches.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCam Tây Ban Nha ngọt và mỏng vỏ.
Spanish oranges are sweet and thin skinned.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtÔng học tiếng Tây Ban Nha để đọc sách gốc.
He learned Spanish to read the books in the original.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“thứ nho đen trồng tại Tây Ban Nha”“tàu Pháp và tàu Tây Ban Nha hưởng ưu tiên khỏi đóng”“các cố đạo Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha”Câu hỏi thường gặp về “tây ban nha”
“tây ban nha” nghĩa là gì?
Tây Ban Nha, nước ở tây nam Âu châu. Học giả miền Nam nhắc tên nầy vì các cố đạo của họ từng ghi tên đất của ta bằng chữ La Tinh, và vì tàu của họ từng được ưu tiên thuế bến.
“tây ban nha” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hình Bóng Cũ của Sơn Nam: “thứ nho đen trồng tại Tây Ban Nha”
Chữ Hán Nôm và chiết tự của “tây ban nha” là gì?
“tây ban nha” được ghi nhận qua chữ Hán Nôm: 西 (tây), 班 (ban), 牙 (nha). Lớp từ vựng: Sino-Vietnamese.
“tây ban nha” có biến thể vùng miền nào?
“tây ban nha” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: tây ban nha (Nam Bộ và Sài Gòn).
“tây ban nha” thuộc từ loại gì?
“tây ban nha” thuộc từ loại danh từ riêng. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B1.
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.