Finances, the money affairs of a person or a household.
Tiếng Anh: Là chuyện tiền bạc của một người hoặc một nhà, gồm cả cái có và cái phải chi, viết theo lối phát âm Nam Bộ.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Finances, the money affairs of a person or a household.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chuyện tiền bạc của một người hoặc một nhà, gồm cả cái có và cái phải chi. Đây là chính chữ phổ thông ghi theo giọng Nam Bộ, cùng lối với chánh thức, chánh đáng.
🇬🇧 The money affairs of a person or a household, both what is held and what must be paid. It is the standard word in Southern spelling, as with several others beginning the same way.
Thí dụ:
Thành công về tài chánh trên đường đời là dấu hiệu của tài năng, của phước đức.
Success in finances along life's road is a sign of talent and of merit.
Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính KhôngĐàn bà ta ngày nay cũng như đàn bà Âu Châu, họ thích độc lập về tài chánh.
Our women today are like European women, they like independence in finances.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngNghèo khó đã đưa nàng đến thị thành và nhu cầu tài chánh đã đưa nàng vào vực thẩm.
Poverty brought her to the city and the need of finances brought her to the abyss.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoB4 là Ban Tài Vụ, tức Ban Tài Chánh lo việc phân phối kiểm soát tiền nong.
That section was the treasury, the finance section which saw to distributing and checking money.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IBiết rõ nền tài chánh của mình, Khánh cố cam phận với ngõ hẻm chàng ở.
Knowing his own finances well, he tried to be content with the lane he lived in.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngMỗi thời thế, con người đi tiêu dao tùy khả năng tài chánh và phạm vi cương tỏa của mình.
In every age people travel for pleasure according to their finances and the bounds set on them.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyVề tài chánh chúng tôi nhờ hai nhà ngân hàng trong nước ủng hộ.
In finances we relied on two banks in the country for support.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Gió Biên ThùyTại hai cớ ấy mà bề tài chánh của bổn báo không được phát-đạt.
For those two reasons this paper's finances did not prosper.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Người thất chíPhải hà tiện, dự trữ tài chánh để đủ mà cung phụng người đẹp.
One must be frugal and put finances by so as to keep a beauty properly.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoMột vị hội viên cũng rất cao niên, người ủng hộ tài chánh cho đồng hương hội tỉnh B hỏi như vậy.
A very aged member, the one who supported the provincial association's finances, asked so.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thành công về tài chánh trên đường đời là dấu hiệu của tài năng, của phước đức.”“Đàn bà ta ngày nay cũng như đàn bà Âu Châu, họ thích độc lập về tài chánh.”“Nghèo khó đã đưa nàng đến thị thành và nhu cầu tài chánh đã đưa nàng vào vực thẩm.”“B4 là Ban Tài Vụ, tức Ban Tài Chánh lo việc phân phối kiểm soát tiền nong.”“Biết rõ nền tài chánh của mình, Khánh cố cam phận với ngõ hẻm chàng ở.”“Mỗi thời thế, con người đi tiêu dao tùy khả năng tài chánh và phạm vi cương tỏa của mình.”“Về tài chánh chúng tôi nhờ hai nhà ngân hàng trong nước ủng hộ.”“Tại hai cớ ấy mà bề tài chánh của bổn báo không được phát-đạt.”