Là ngay tại chỗ và ngay lúc việc đang xảy ra, nên nó hầu như luôn đi sau tiếng bắt: bắt tại trận.
Tiếng Anh: On the spot, in the very act.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là ngay tại chỗ và ngay lúc việc đang xảy ra, nên nó hầu như luôn đi sau tiếng bắt: bắt tại trận.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Ngay tại chỗ và ngay lúc việc đang xảy ra. Nó hầu như luôn đi sau tiếng bắt, thành cụm bắt tại trận, nghĩa là bắt được lúc người ta còn đang làm chớ không phải bắt theo lời khai. Cũng dùng rộng ra cho việc học ngay trong lúc làm.
🇬🇧 At the very place and at the very moment a thing is happening. It nearly always follows the verb to catch, meaning to take somebody while still in the act rather than upon report. It is also used more widely for learning a trade while doing it.
Thí dụ:
Bị bắt tại trận mấy lần, chàng phải sử dụng kế thứ ba mươi sáu của binh thơ Tôn-Tử.
Caught in the act several times, he had to fall back on the thirty sixth stratagem of the art of war.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngNhờ xoay trở tài tình, lanh tay lanh chân nên chẳng bao giờ ông ta bị bắt tại trận.
Thanks to his clever shifts and his quick hands and feet he was never caught in the act.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ"Mình phải vô Bà Chiểu để bắt tại trận vì con Bích nó nói thằng đó hay tới ban đêm".
We must go into that quarter to catch them in the act, for the girl says that fellow often comes at night.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhKẻ mất tiền toi ấy đã chạy trốn như là một tên ăn trộm bị bắt tại trận và may mắn vuột khỏi.
The loser of that wasted money had fled like a thief caught in the act who has luckily slipped away.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngNghề gì cũng học tại trận mới nên; ngồi nói tầm phào đâu được.
Any trade must be learnt on the spot before one is any good at it, sitting about talking idly will never do.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyAnh Ba sợ cô Bảy bị chồng bắt tại trận rồi "cúp" tiền trợ cấp?
Was he afraid her husband would catch her in the act and then cut off her allowance?
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúXà niêng hoảng chạy vô rừng vấp ngã, nhiều con chết tại trận.
The forest sprites fled in terror into the woods and stumbled, and many of them died on the spot.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiNhưng Ba Lành vẫn bo bo ôm ấp ý định bắt hai đứa nó tại trận để không một đứa nào chạy thoát được.
But he still hugged the fixed intention of catching the two of them in the act so that neither should get away.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmLấy trai chồng bắt tại trận, hoặc có tang cớ rõ ràng.
Taking a lover and the husband catching her in the act, or else clear proof of it.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tình mộngTrong vòng một tiếng đồng hồ nữa, ông bắt tại trận.
Within one hour more he will catch them in the act.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bị bắt tại trận mấy lần, chàng phải sử dụng kế thứ ba mươi sáu của binh thơ Tôn-Tử.”“Nhờ xoay trở tài tình, lanh tay lanh chân nên chẳng bao giờ ông ta bị bắt tại trận.”“"Mình phải vô Bà Chiểu để bắt tại trận vì con Bích nó nói thằng đó hay tới ban đêm".”“Kẻ mất tiền toi ấy đã chạy trốn như là một tên ăn trộm bị bắt tại trận và may mắn vuột khỏi.”“Nghề gì cũng học tại trận mới nên; ngồi nói tầm phào đâu được.”“Anh Ba sợ cô Bảy bị chồng bắt tại trận rồi "cúp" tiền trợ cấp?”“Xà niêng hoảng chạy vô rừng vấp ngã, nhiều con chết tại trận.”“Nhưng Ba Lành vẫn bo bo ôm ấp ý định bắt hai đứa nó tại trận để không một đứa nào chạy thoát được.”