Nghĩa của “tăng trưởng” là gì?
Sự tăng lên theo thời gian về quy mô, số lượng, giá trị, sản lượng, năng lực hoặc chỉ tiêu đo lường khác; thường dùng trong kinh tế, doanh nghiệp và sinh học.
Tiếng Anh: An increase over time in size, amount, value, output, capacity, or another measurable dimension, especially in economics, business, or biology.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “tăng trưởng”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Quá trình một đối tượng hay chỉ tiêu tăng về quy mô, lượng, giá trị, sản lượng, năng lực hoặc kích thước trong một khoảng thời gian.
🇬🇧 The process by which an entity or measure increases in size, amount, value, output, capacity, or another dimension over a period of time.
Thí dụ:
Tăng trưởng doanh thu quý này đến từ khách cũ nhiều hơn khách mới.
Revenue growth this quarter came more from existing customers than new ones.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTốc độ tăng trưởng được so với cùng kỳ để tránh ảnh hưởng của mùa vụ.
The growth rate is compared with the same period to control for seasonal effects.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt“Tăng trưởng nhanh mà dòng tiền không theo kịp thì cửa hàng vẫn có thể thiếu vốn,” chị kế toán nói.
“A shop can still run short of cash if it grows faster than its cash flow,” the accountant said.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTăng trưởng kinh tế không phản ánh đầy đủ cách thu nhập được phân chia.
Economic growth does not fully reflect how income is distributed.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtDoanh nghiệp ưu tiên tăng trưởng bền vững thay vì mở thêm điểm bán quá sớm.
The company prioritizes sustainable growth instead of opening new outlets too soon.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCây bước vào giai đoạn tăng trưởng mạnh sau những cơn mưa đầu mùa.
The tree enters a period of vigorous growth after the first seasonal rains.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMức tăng trưởng sản lượng thấp hơn dự kiến vì một phần diện tích bị ngập.
Output growth was lower than expected because part of the cultivated area flooded.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBáo cáo tách tăng trưởng do tăng giá khỏi tăng trưởng do bán được nhiều hàng hơn.
The report separates growth caused by price rises from growth caused by higher sales volume.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtĐộng lực tăng trưởng của vùng gồm logistics, chế biến và dịch vụ chuyên môn.
The region's growth drivers include logistics, processing, and professional services.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtSố người dùng tăng nhưng tăng trưởng hoạt động hằng ngày đã chậm lại.
The number of users rose, but growth in daily activity has slowed.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“" Rồi cứ nói thêm rằng cây trứng cá một thời đã được mọi người ưa chuộng vì tăng trưởng nhanh ,nhiều lá để tạo bóng mát ,trái màu đỏ,trẻ con ưa thích nhưng coi chừng.”“Mỗi năm, mỗi tuổi, nỗi khổ nhục chồng chất, tăng trưởng theo năm tháng.”“Nhỏ Loan than thở vừa đúng lúc thầy giảng về sự tăng trưởng của xương.”Câu hỏi thường gặp về “tăng trưởng”
“tăng trưởng” nghĩa là gì?
Sự tăng lên theo thời gian về quy mô, số lượng, giá trị, sản lượng, năng lực hoặc chỉ tiêu đo lường khác; thường dùng trong kinh tế, doanh nghiệp và sinh học.
“tăng trưởng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hồi Ký Sơn Nam - Từ U Minh Đến Cần Thơ của Sơn Nam: “" Rồi cứ nói thêm rằng cây trứng cá một thời đã được mọi người ưa chuộng vì tăng trưởng nhanh ,nhiều lá để tạo bóng mát ,trái màu đỏ,trẻ con ưa thích nhưng coi chừng.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.