The distinguishing quality of a thing or an affair.
Tiếng Anh: Là cái nét riêng làm cho một chuyện hay một vật là nó chớ không phải cái khác, nên hay nói có tánh cách gì đó.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
The distinguishing quality of a thing or an affair.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cái nét riêng làm cho một chuyện hay một vật là nó chớ không phải cái khác. Viết theo giọng Nam Bộ. Nó gần như luôn đi sau tiếng có, thành khuôn có tánh cách rồi mới tới cái nét đó.
🇬🇧 The particular quality that makes a thing or an affair itself and not another. In Southern spelling. It nearly always follows the verb to have, so the frame comes first and the quality after.
Thí dụ:
Người ở rừng đặt tên nó là lá dán vì nó có tánh cách rít, dán lên vải được.
The forest people named it the sticking leaf because it has a tacky quality and will stick to cloth.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpHiếu sợ điều gì không rõ và tánh cách không rõ rệt ấy giống như sợ ma.
She feared something unclear, and that indistinct quality was like the fear of ghosts.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoTheo thường tình thì cái lỗi ấy có tánh cách làm mất danh giá của em.
By common reckoning that fault has the quality of costing you your good name.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩNhưng người ta quên tánh cách "ăn điện thoại" của nhiều giọng nói.
But people forget the telephone carrying quality of many voices.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoPhải, cái điểm phạm tội thật sự này rất cần, nên lần này sự hợp tác của Liên có tánh cách tích cực.
Yes, this point of real wrongdoing is needed, so this time her cooperation has an active quality.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IBây giờ thì người tài xế đã biết chắc tánh cách của cuộc rình đón nầy, Ngàn chỉ là một anh chồng ghen.
By now the driver knew the quality of this waiting and watching, for the man was only a jealous husband.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngMá em mua thứ hàng nào cũng đòi vừa thật rẻ vừa thật tốt, hai tánh cách rất khó lòng mà đi đôi với nhau.
My mother wants every cloth both very cheap and very good, two qualities that hardly go together.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngẤy, tôi lo cô không nhận vì tánh cách làm cảnh đó.
There, I feared she would not accept because of that ornamental quality.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenCái quyền ghen có được hay không, không cần tánh cách song phương của mối tình, mà cần có nói ra là mình yêu.
Whether one has the right to be jealous needs not the mutual quality of the love but the saying that one loves.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhChuyện nầy có tánh cách ly kỳ như tiểu thuyết.
This affair has a strange quality, like a novel.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tìnhTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Người ở rừng đặt tên nó là lá dán vì nó có tánh cách rít, dán lên vải được.”“Hiếu sợ điều gì không rõ và tánh cách không rõ rệt ấy giống như sợ ma.”“Theo thường tình thì cái lỗi ấy có tánh cách làm mất danh giá của em.”“Nhưng người ta quên tánh cách "ăn điện thoại" của nhiều giọng nói.”“Phải, cái điểm phạm tội thật sự này rất cần, nên lần này sự hợp tác của Liên có tánh cách tích cực.”“Bây giờ thì người tài xế đã biết chắc tánh cách của cuộc rình đón nầy, Ngàn chỉ là một anh chồng ghen.”“Má em mua thứ hàng nào cũng đòi vừa thật rẻ vừa thật tốt, hai tánh cách rất khó lòng mà đi đôi với nhau.”“Ấy, tôi lo cô không nhận vì tánh cách làm cảnh đó.”