Xảy ra lại, lặp lại một lần nữa điều đã có trước.
Tiếng Anh: To happen again, repeating what occurred before.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Xảy ra lại, lặp lại một lần nữa điều đã có trước.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó cho cảnh, trò hay chuyện cũ lặp lại: cuộc phiêu lưu tình cảm ngày xưa sẽ tái diễn, cái bữa ăn sáng lần trước được tái diễn, tái diễn lại lối săn sóc đó, chiến tranh giữa hai người đã tái diễn mấy lần. Nó hay đi với lại và cảnh, và thường mang ý chán hay sợ, như cảnh ghê gớm đó tái diễn, cái cảnh cứ tái diễn lại mãi.
🇬🇧 The corpus often uses it for old scenes, games or events repeating: the old romantic adventure happening again, the previous breakfast repeated, taking up that care again, war between the two breaking out several times. It pairs with again and scene, and often carries weariness or dread, like that dreadful scene recurring, or the scene repeating endlessly.
Thí dụ:
Nhưng hễ nàng tìm đến nhà Quí thì cuộc phiêu lưu tình cảm ngày xưa sẽ tái diễn.
But whenever she went to Qui's house, the romantic adventure of old would happen again.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngGiờ nàng tái diễn lại lối săn sóc đó, nhưng với tin tưởng nhiều hơn, nhờ ý thức.
Now she took up that way of caring again, but with more faith, thanks to awareness.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoHà Anh rùng mình, nghĩ đến cảnh ghê gớm đó, tái diễn trong gia đình nàng.
Ha Anh shuddered, thinking of that dreadful scene happening again in her family.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônChiến dịch đóng đinh treo mùng đêm nào cũng tái diễn cả không ở nhà nầy thì ở nhà khác.
The campaign of nailing up mosquito nets happened again every night, if not in this house then another.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngChiến tranh giữa hai người đã tái diễn mấy lần mặc dầu có hiệp ước nầy, thỏa hiệp án nọ.
War between the two had broken out again several times despite this treaty and that agreement.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai ChàngCái bữa ăn sáng lần trước được tái diễn, y hệt như trước với những món ăn món uống trước.
The breakfast of last time was repeated, exactly as before with the same food and drink.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhChàng không buồn cười được trước cái cảnh cứ tái diễn lại mãi nầy.
He could not laugh at this scene repeating endlessly.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcNay thằng con chàng tái diễn lại sự xô xát ngày xưa.
Now his son was repeating the scuffle of old.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhốt GióSao lần này lại còn tái diễn màn đó nữa.
Why is that scene happening again this time.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngTấn kịch Trang Vinh tái diễn lại đêm nay, diễn nghiêm trang hơn nhiều vì Nên không phải lù khù như Trang Vinh.
The Trang Vinh drama was repeated tonight, played much more seriously because Nen was not as dopey as Trang Vinh.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập ITiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhưng hễ nàng tìm đến nhà Quí thì cuộc phiêu lưu tình cảm ngày xưa sẽ tái diễn.”“Giờ nàng tái diễn lại lối săn sóc đó, nhưng với tin tưởng nhiều hơn, nhờ ý thức.”“Hà Anh rùng mình, nghĩ đến cảnh ghê gớm đó, tái diễn trong gia đình nàng.”“Chiến dịch đóng đinh treo mùng đêm nào cũng tái diễn cả không ở nhà nầy thì ở nhà khác.”“Chiến tranh giữa hai người đã tái diễn mấy lần mặc dầu có hiệp ước nầy, thỏa hiệp án nọ.”“Cái bữa ăn sáng lần trước được tái diễn, y hệt như trước với những món ăn món uống trước.”“Chàng không buồn cười được trước cái cảnh cứ tái diễn lại mãi nầy.”“Nay thằng con chàng tái diễn lại sự xô xát ngày xưa.”