Cho rằng điều người ta đưa ra là phải, nên chịu theo.
Tiếng Anh: To hold that what another has put forward is right, and so to go along with it.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Cho rằng điều người ta đưa ra là phải, nên chịu theo.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tán là khen cho, thành là nên việc. Trong kho văn Nam Bộ nó nhận thẳng cái mình chịu: tán thành ý kiến của tôi, tán thành cái quyết định động trời đó, tán thành hành động của hắn, tán thành cái thái độ của anh. Nó cũng đứng một mình làm tiếng đáp: tán thành, đi xe hơi bệ vệ quá. Và nó được tỏ ra bằng thân chớ không bằng lời: đồng mỉm cười tán thành, rộ lên tán thành cô gái. Chỗ không chịu thì kho văn nói rất gọn: không phục, không tán thành nổi.
🇬🇧 The elements mean to praise and to bring to pass. In the Southern corpus it takes directly what one agrees to, a proposal, a startling decision, another's act, another's bearing. It stands alone as an answer as well. And it is shown with the body rather than in words, a smile given together, or a burst of approval for a girl. Where it fails the corpus says so briefly.
Thí dụ:
Hoàng muốn làm vừa lòng Hạnh nhưng lại không muốn tán thành ý kiến của nàng.
Hoang wanted to please Hanh and yet did not want to agree to her proposal.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaAnh ngó lại anh em coi có ai tán thành cái quyết định động trời đó của anh không?
Look round at the others and see whether anybody agrees to that startling decision of yours.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuRiêng ý kiến cá nhân tôi, tôi hết sức tán thành, hoan nghinh về đề cử anh cả hai tay.
For my own part, I agree entirely and welcome your nomination with both hands.
Nguồn: Kim Nhật, Về RNhững việc ảnh phú thác cho chị đó, chị tính làm thế nào mà tán thành theo ý ảnh muốn?
As for the work he entrusted to you, how do you mean to carry it through and agree to what he wanted?
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tìnhMấy chú lái trẻ, con của mấy ông lái già và lũ bạn chèo ghe thì rộ lên tán thành cô gái.
The young traders, sons of the old traders, and the crews of the boats set up a burst of approval for the girl.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngCụ biết những hoạt động của con mình và tán thành, dù thương con.
The old man knew what his child was about and agreed to it, for all his fondness.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngDung, Linh nhìn theo ngón tay Nga chỉ, đồng mỉm cười tán thành.
Dung and Linh looked along Nga's pointing finger and smiled their agreement together.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữTôi thấy bất nhẫn trong lòng, không phục, không tán thành nổi kiểu bắt lính như Tây trước kia.
I felt it unjust within me, and could neither respect nor agree to that way of pressing men as the French did before.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IAnh ta muốn ngồi yên để giữ phép lịch sự nhiều hơn là tán thành và đồng lõa với cử chỉ âu yếm ấy.
He wanted to sit still out of politeness rather than to agree to that caress and be party to it.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmĐiều chắc chắn là nàng không tán thành hành động của hắn.
What is certain is that she did not agree to what he had done.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai ChàngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hoàng muốn làm vừa lòng Hạnh nhưng lại không muốn tán thành ý kiến của nàng.”“Anh ngó lại anh em coi có ai tán thành cái quyết định động trời đó của anh không?”“Riêng ý kiến cá nhân tôi, tôi hết sức tán thành, hoan nghinh về đề cử anh cả hai tay.”“Những việc ảnh phú thác cho chị đó, chị tính làm thế nào mà tán thành theo ý ảnh muốn?”“Mấy chú lái trẻ, con của mấy ông lái già và lũ bạn chèo ghe thì rộ lên tán thành cô gái.”“Cụ biết những hoạt động của con mình và tán thành, dù thương con.”“Dung, Linh nhìn theo ngón tay Nga chỉ, đồng mỉm cười tán thành.”“Tôi thấy bất nhẫn trong lòng, không phục, không tán thành nổi kiểu bắt lính như Tây trước kia.”