Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Viên chức Pháp đứng đầu một tỉnh hoặc một quận ở Nam Kỳ thời trước.

Tiếng Anh: The French official heading a province or a district in the old Southern territory.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
tham biện(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Viên chức Pháp đứng đầu một tỉnh hoặc một quận ở Nam Kỳ thời trước.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1viên chức Pháp đứng đầu tỉnh hoặc quậnđời sống[tiếng địa phương]
C1

🇻🇳 Đây là tên gọi bằng tiếng Việt cho viên chức Pháp đứng đầu một tỉnh hoặc một quận ở Nam Kỳ thời trước. Trong kho văn Nam Bộ nó luôn luôn đi với chữ quan, và có bậc: chánh tham biện, phó tham biện, tham biện chủ tỉnh, tham biện chủ quận. Người ta tới dinh tham biện mà đưa đơn, mà hầu, mà nhận lá trát. Việc của ông là xuất công quỹ, cấp tiền dưỡng lão, bố cáo bát nhựt, và phê vào đơn của dân.

🇬🇧 This is the Vietnamese name for the French official who headed a province or a district in the old Southern territory. In the Southern corpus it always carries a word of rank before it, and it has grades, chief and deputy, over a province or over a district. People went to his residence to lodge a petition, to wait on him, to receive a writ. His business was drawing public funds, granting pensions, posting notices and writing his comment on a petition.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Với bọn cộng sự viên như thế, các tham biện ở giai đoạn đầu tỏ ra chán nản.

With assistants like those, the administrators of the first period showed themselves discouraged.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Ông cả xuống chợ Bà Chiểu hầu quan Tham biện chủ tỉnh Gia Định mà đưa đơn.

The headman went down to Ba Chieu market to wait on the administrator of Gia Dinh province and lodge his petition.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Lần thứ nhì, quan tham biện ngỏ ý muốn cấp cho cụ một số tiền dưỡng lão.

The second time, the administrator hinted that he wished to grant the old gentleman a sum for his retirement.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Vậy sáng mai tôi sẽ nạp cho Tham biện đặng bố cáo bát nhựt rồi định ngày lập hôn thú.

So tomorrow morning I shall file it with the administrator to post the eight day notice, and then set the day for the marriage register.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Ông phó tham biện đắc thắng, mặt mày vênh váo như vừa giết được kẻ thù.

The deputy administrator was triumphant, his face as swaggering as if he had just killed an enemy.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Đã vậy mà năm sau thầy Sử, đứng thông ngôn cho quan Chánh Tham Biện, bị đổi về Sàigòn.

Even so, the year after, teacher Su, who interpreted for the chief administrator, was transferred to Saigon.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Quyển sách này được Giám đốc Nội vụ yêu cầu Tham biện xuất công quỹ ra mua làm tài liệu.

The director of the interior asked the administrator to draw on public funds to buy this book as a reference.

Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam

Quan phó tham biện chủ quận nói thầy mới lên mà xin phép nỗi gì, nên Ngài biểu thầy rán làm vài tháng rồi Ngài sẽ cho phép.

The deputy administrator of the district said the teacher had only just arrived and had no grounds to ask leave, so he was told to hold out a few months and then leave would be given.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngôn

Quan Tham biện thấy thầy giỏi giắn bặt thiệp thì đem lòng yêu thầy; bởi vậy cho nên thầy đứng thông ngôn nhà thầy tổng làng tới lui nườm nượp.

The administrator found the teacher able and worldly and took a liking to him, and so as interpreter he had the headmen and villagers coming and going in a steady stream at his house.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đời

Tham biện Rạch Giá cho biết là phải dùng đường biển dọc theo vịnh Xiêm La.

The administrator of Rach Gia advised that the sea route along the Gulf of Siam would have to be used.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Với bọn cộng sự viên như thế, các tham biện ở giai đoạn đầu tỏ ra chán nản.
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Vùng Rạch Giá đất rộng người thưa
Ông cả xuống chợ Bà Chiểu hầu quan Tham biện chủ tỉnh Gia Định mà đưa đơn.
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 11
Lần thứ nhì, quan tham biện ngỏ ý muốn cấp cho cụ một số tiền dưỡng lão.
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Cụ Đồ Chiểu giả điếc
Vậy sáng mai tôi sẽ nạp cho Tham biện đặng bố cáo bát nhựt rồi định ngày lập hôn thú.
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 23
Ông phó tham biện đắc thắng, mặt mày vênh váo như vừa giết được kẻ thù.
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con trích ré
Đã vậy mà năm sau thầy Sử, đứng thông ngôn cho quan Chánh Tham Biện, bị đổi về Sàigòn.
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 14
Quyển sách này được Giám đốc Nội vụ yêu cầu Tham biện xuất công quỹ ra mua làm tài liệu.
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Khi Thực Dân Chú Ý Và Phát Giác
Quan phó tham biện chủ quận nói thầy mới lên mà xin phép nỗi gì, nên Ngài biểu thầy rán làm vài tháng rồi Ngài sẽ cho phép.
Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngôn, Chương 11