Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Có mặt và có phần trong một việc chung.

Tiếng Anh: To be present in something and have a part in it.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
tham dự(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Có mặt và có phần trong một việc chung.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1có mặt và có phần trong một việc chungđời sống[trang trọng]
B1

🇻🇳 Trong kho văn thứ người ta tham dự là việc của nhiều người: tham dự buổi nói chuyện, cuộc điều tra nầy được nhiều người tham dự, dịp để các thanh thiếu niên tham dự, bản nhạc nào cũng đều có Trà tham dự. Lối phủ nhận lại thường gặp hơn, và nó nói một người bị bỏ ra ngoài hay tự giữ mình lại: không tham dự buổi nói chuyện đầu hôm, không thể tham dự vào một trò đùa được, không dám mặc áo tắm nên không tham dự được cuộc sống vui vẻ kia. Đi với chữ phần thì nó là cái phần được chia: tham dự phần xôi thịt. Và cái quyền cũng nói chung với nó: đều có quyền tham dự, chẳng có quyền tham dự.

🇬🇧 In the corpus what one takes part in is something many people do. The negative form is the commoner one, and it says a person has been left out or is holding back. With the word for share it names a portion received. And a right is stated along with it.

Cụm thường gặp:
tham dự cuộckhông tham dựcó quyền tham dự
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Cuộc điều tra nầy được nhiều người tham dự, tuy do vị bác sĩ ấy điều khiển.

Many took part in this inquiry, though the doctor directed it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Chị ta nghiêm nghị đàng hoàng lắm, không thể tham dự vào một trò đùa được.

She was grave and very correct, and could not take part in a joke.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương

Trà nhảy đến độ mệt lả, nhưng bất cứ bản nhạc nào cũng đều có Trà tham dự.

Tra danced till she was limp, but there was not a tune she did not take part in.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Các thú vật ở trần gian, nhất là loài cá tôm đều có quyền tham dự, để được hóa rồng.

The creatures of this world, and above all the fish and shrimp, all had the right to take part, that they might turn into dragons.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Long không tham dự buổi nói chuyện đầu hôm trong gia đình và thoát ra sân để hóng mát.

Long did not take part in the family talk early that evening, and slipped out to the yard for the air.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Sôi nổi nhờ đông người tham dự, và cuộc leo thang giá cả mới hào hứng.

It was lively for the number taking part, and the climb of prices was the more exciting for it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc

Nàng hối-hận đã không dám mặc áo tắm, nên bây giờ không tham dự được cuộc sống vui-vẻ kia.

She regretted not having dared to wear a bathing suit, so that now she could not take part in that merry life.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão

Không thích đánh bài, nhưng hay tham dự chiến dịch “Seven Crown”.

He did not care for cards, but often took part in the Seven Crown campaign.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét

Ngồi xem một lúc, Hoàng thấy hứng cũng muốn tham dự cho vui.

After watching a while, Hoang felt the urge and wanted to take part for the fun of it.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Có lẽ chú Tiền thấy cảnh buồn thảm như vậy thì đau lòng, không vui mà tham dự nữa, nên chú bỏ đi xuống bếp.

Uncle Tien must have felt the sadness of such a scene, and had no heart to take part any longer, and so went off down to the kitchen.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cuộc điều tra nầy được nhiều người tham dự, tuy do vị bác sĩ ấy điều khiển.”
Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp, Chương 8
“Chị ta nghiêm nghị đàng hoàng lắm, không thể tham dự vào một trò đùa được.”
Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương, Chương 4
“Trà nhảy đến độ mệt lả, nhưng bất cứ bản nhạc nào cũng đều có Trà tham dự.”
Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai, Chương 7
“Các thú vật ở trần gian, nhất là loài cá tôm đều có quyền tham dự, để được hóa rồng.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Cá hóa long
“Long không tham dự buổi nói chuyện đầu hôm trong gia đình và thoát ra sân để hóng mát.”
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 13
“Sôi nổi nhờ đông người tham dự, và cuộc leo thang giá cả mới hào hứng.”
Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc, Lọ Sứ Cổ
“Nàng hối-hận đã không dám mặc áo tắm, nên bây giờ không tham dự được cuộc sống vui-vẻ kia.”
Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão, Chương 3
“Không thích đánh bài, nhưng hay tham dự chiến dịch “Seven Crown”.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Ghét, Người Yêu