Thiết tha, lòng nặng về một điều tới mức nghe ra trong giọng nói.
Tiếng Anh: Earnest, caring for a thing so deeply that the voice carries it.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Thiết tha, lòng nặng về một điều tới mức nghe ra trong giọng nói.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Lòng nặng về một điều. Trong kho văn Nam Bộ nó có hai chỗ đứng. Đứng tả giọng: giọng tha thiết, nằn nì tha thiết, xin lỗi tha thiết, và khi đó người nghe thường mềm lòng. Đứng sau chữ với hoặc đến: tha thiết với đồng tiền, tha thiết đến tình yêu, nghĩa là coi trọng cái đó. Câu phủ định không tha thiết lắm là một lời chê rất nhẹ mà rất thấm.
🇬🇧 Caring deeply for a thing. In the Southern corpus it stands in two places. Describing a voice: an earnest tone, an earnest entreaty, an earnest apology, and at that the hearer usually softens. And after a preposition: earnest about money, earnest about love, meaning to set store by it. The negative form is a very light reproach that goes deep.
Thí dụ:
Lệ Chi là cháu ruột mà không có cử chỉ, ngôn ngữ chân thành tha thiết như thế.
Le Chi is a niece by blood and yet has no gesture and no word as sincere and earnest as that.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaNàng không tha thiết yêu đời sao được mặc dầu là yêu trong sự đau khổ chán nản.
How could she not be earnest about life, even if it was a love lived in suffering and dejection.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữHình như chàng không có vẻ tha thiết với đồng tiền như tôi, chàng coi thường nó.
He does not seem earnest about money as I am, he thinks little of it.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn SợiÔng Huyện hồi nãy nghe con tha thiết mà xin lỗi thì không giận mà lại thương con.
The magistrate, hearing his child apologize so earnestly just now, was not angry but felt for him.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư KỉnhTôi có nghe vài người nói nhớ gà, nhưng họ nói nghe ra không tha thiết lắm.
I have heard one or two say they miss their chickens, but they did not sound very earnest about it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaDu hối hận quỳ xuống bên suối, giọng tha thiết: "Huyền Tiên, em tha tội cho anh".
Du knelt down in remorse by the stream, his voice earnest, and begged her to forgive him.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ngọc Tuyền Thảm SửDầu sao, ông cũng nghĩ đến lan đen mà ông tha thiết muốn có một kiểu mẫu trong vườn.
In any case he thought of the black orchid, which he earnestly wanted a specimen of in his garden.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờNhưng cô bé nằn nì tha thiết và khuyên mẹ tôi đừng để cô ta nói nhiều mà rầy tai khán giả.
But the girl entreated him earnestly and urged my mother not to let her talk too long and vex the audience.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròChàng thấy Mai lớn hẳn lên và cảm tình đối với mình vẫn tha thiết.
He saw that Mai had grown quite tall and that her feeling for him was as earnest as ever.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônNguyện yêu đời sống của mình, yêu cái khoảng không gian thời gian im lặng tha thiết đã mất.
Nguyen loved his own life, loved that earnest silent space of time that was now lost.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Lệ Chi là cháu ruột mà không có cử chỉ, ngôn ngữ chân thành tha thiết như thế.”“Nàng không tha thiết yêu đời sao được mặc dầu là yêu trong sự đau khổ chán nản.”“Hình như chàng không có vẻ tha thiết với đồng tiền như tôi, chàng coi thường nó.”“Ông Huyện hồi nãy nghe con tha thiết mà xin lỗi thì không giận mà lại thương con.”“Tôi có nghe vài người nói nhớ gà, nhưng họ nói nghe ra không tha thiết lắm.”“Du hối hận quỳ xuống bên suối, giọng tha thiết: "Huyền Tiên, em tha tội cho anh".”“Dầu sao, ông cũng nghĩ đến lan đen mà ông tha thiết muốn có một kiểu mẫu trong vườn.”“Nhưng cô bé nằn nì tha thiết và khuyên mẹ tôi đừng để cô ta nói nhiều mà rầy tai khán giả.”