Dĩ nhiên, chắc chắn phải vậy, theo lẽ thường không thể khác.
Tiếng Anh: Naturally, of course; necessarily so, as it cannot be otherwise.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Dĩ nhiên, chắc chắn phải vậy, theo lẽ thường không thể khác.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó trong lẽ tất nhiên, đứng đầu câu để nói điều sau là hiển nhiên: lẽ tất nhiên Thúy hấp thụ dễ dàng, lẽ tất nhiên không phải mấy người trong xóm. Nó cũng đứng giữa câu, sau một điều kiện, để nói cái hậu quả chắc chắn: có lợi nhiều tất nhiên thất đức, thím cứ khai rõ thì tất nhiên sẽ lòi ra. Nó hay đi với là và phải: tất nhiên là, tất nhiên phải. Kho văn cũng dùng nó để nói một tình cảm tự nhiên như hơi thở.
🇬🇧 The corpus often uses it in the phrase stating a natural consequence, opening a sentence to say what follows is obvious: naturally she absorbed it easily, naturally it was not people from the hamlet. It also sits mid sentence after a condition, marking the sure result: great profit surely means loss of virtue, tell the truth and the lie will come out. It pairs with is and must. The corpus also uses it for a feeling as natural as breathing.
Thí dụ:
Tất nhiên là cọp đồng ý, tưởng mình sẽ thắng được, chớ không dè mắc mưu mèo.
Of course the tiger agreed, thinking he would win, never guessing he had fallen into the cat's trap.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủCòn cho tiền góp tuy lợi nhiều song nếu có lợi nhiều tất nhiên thất đức.
As for lending at interest, though very profitable, great profit surely means loss of virtue.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnhSự thật như thế nào thím cứ khai rõ thì tất nhiên sẽ lòi cái gian giảo của con mẹ kia ra.
Just tell the truth plainly, and the other woman's deceit will surely come out.
Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy HươngThi rớt, lẽ tất nhiên nàng hết đường tiến thân và phải sống khổ sở trong lao tù phong kiến.
Having failed the exam, naturally she had no way to advance and had to live miserably in the prison of feudal custom.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữTình thương con nơi nàng tất nhiên quá, nàng thương con như nàng thở, không thương không được.
Her love for her child came so naturally; she loved it as she breathed, she could not help it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngLẽ tất nhiên Thúy hấp thụ những lý thuyết ấy một cách dễ dàng.
Naturally Thuy absorbed those theories easily.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi ThắmCậu là em Vinh, bạn học với anh tất nhiên cậu cũng là em anh.
You are Vinh's brother, his school friend, so of course you are my brother too.
Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một ĐờiTất nhiên Lục cụ hiểu được điểm yếu của Tư Bá và bố trí giết chú sau khi tìm được dấu vết kho vàng bí mật.
Naturally Luc Cu understood Tu Ba's weak point and planned to kill him after finding the trail to the secret gold.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiThế nên một hôm nào đó, tất nhiên là cơ hội đến.
So one day, naturally, the chance came.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngLẽ tất nhiên không phải mấy người trong xóm.
Naturally it was not anyone from the hamlet.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tất nhiên là cọp đồng ý, tưởng mình sẽ thắng được, chớ không dè mắc mưu mèo.”“Còn cho tiền góp tuy lợi nhiều song nếu có lợi nhiều tất nhiên thất đức.”“Sự thật như thế nào thím cứ khai rõ thì tất nhiên sẽ lòi cái gian giảo của con mẹ kia ra.”“Thi rớt, lẽ tất nhiên nàng hết đường tiến thân và phải sống khổ sở trong lao tù phong kiến.”“Tình thương con nơi nàng tất nhiên quá, nàng thương con như nàng thở, không thương không được.”“Lẽ tất nhiên Thúy hấp thụ những lý thuyết ấy một cách dễ dàng.”“Cậu là em Vinh, bạn học với anh tất nhiên cậu cũng là em anh.”“Tất nhiên Lục cụ hiểu được điểm yếu của Tư Bá và bố trí giết chú sau khi tìm được dấu vết kho vàng bí mật.”