Cái thang hay cầu thang dẫn lên gác, lên lầu.
Tiếng Anh: The ladder or staircase leading up to a loft or upper floor.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Cái thang hay cầu thang dẫn lên gác, lên lầu.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó cho cái cầu thang trong nhà phố hay nhà sàn: chân thang gác, đầu thang gác, bậc thang gác, bước lên thang gác. Có khi đó là cây thang đứng dựng lên gác lửng, bậc nhỏ xíu khiến người lớn tuổi sợ. Tiếng chân trên thang gác hay báo có người lên xuống.
🇬🇧 The corpus often uses it for the stairs in a townhouse or stilt house: the foot of the stairs, the top of the stairs, the steps, going up the stairs. Sometimes it is a steep ladder to a mezzanine, with tiny rungs that frighten the elderly. Footsteps on the stairs often signal someone coming or going.
Thí dụ:
Cửa nầy vừa đưa vào nhà bếp từng dưới, vừa đưa vào chơn thang gác để lên lầu.
This door led both into the downstairs kitchen and to the foot of the stairs going up.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngTới chân thang gác, Huyền Trân ngạc nhiên hết sức mà thấy Minh đang ngồi đánh máy.
Reaching the foot of the stairs, Huyen Tran was astonished to see Minh sitting typing.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênTrình tuột xuống thang gác nhanh như một con sóc và dẫn chiếc xe đạp sườn ngang ra sân.
Trinh slid down the stairs as fast as a squirrel and wheeled the bicycle out to the yard.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiQuít leo chiếc thang gác đứng ở trong cùng, dòm sơ trên ấy.
Quit climbed the ladder standing at the very back and took a quick look up there.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápAnh ta đặt Nhạn ngồi xuống nấc thang gác đầu tiên bắt lên nhà sàn, đoạn thoăn thoắt leo lên trên.
He set Nhan down on the first rung of the ladder up to the stilt house, then nimbly climbed up.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtĐông bước lên thang gác với chiếc khăn lau mặt ướt nước.
Dong climbed the stairs with a damp face towel.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngTiếng chân chị mất dần trên những bậc thang gác.
Her footsteps faded on the stair steps.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaToàn dìu bạn bước xuống thang gác từng nấc một, và khi hai người lên xe, chàng xem lại đồng hồ thì mới có bốn giờ.
Toan helped his friend down the stairs step by step, and when they got into the car he checked his watch and it was only four o'clock.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoThang gác bắc đứng sững, các bực thang lại nhỏ xíu khiến bà Nam Thành sợ hãi, đứng đó mà ngó xuống không biết làm sao.
The ladder stood straight up and the rungs were tiny, so Mrs Nam Thanh was frightened and stood looking down, not knowing what to do.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcBỗng có người bước lên thang gác.
Suddenly someone came up the stairs.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Cửa nầy vừa đưa vào nhà bếp từng dưới, vừa đưa vào chơn thang gác để lên lầu.”“Tới chân thang gác, Huyền Trân ngạc nhiên hết sức mà thấy Minh đang ngồi đánh máy.”“Trình tuột xuống thang gác nhanh như một con sóc và dẫn chiếc xe đạp sườn ngang ra sân.”“Quít leo chiếc thang gác đứng ở trong cùng, dòm sơ trên ấy.”“Anh ta đặt Nhạn ngồi xuống nấc thang gác đầu tiên bắt lên nhà sàn, đoạn thoăn thoắt leo lên trên.”“Đông bước lên thang gác với chiếc khăn lau mặt ướt nước.”“Tiếng chân chị mất dần trên những bậc thang gác.”“Toàn dìu bạn bước xuống thang gác từng nấc một, và khi hai người lên xe, chàng xem lại đồng hồ thì mới có bốn giờ.”