Là cái tiếng do một vật động mà ra, nên nó khác tiếng nói và tiếng hát: nó không do miệng người, và trong truyện nó thường làm người ta giựt mình.
Tiếng Anh: A noise made by something moving.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là cái tiếng do một vật động mà ra, nên nó khác tiếng nói và tiếng hát: nó không do miệng người, và trong truyện nó thường làm người ta giựt mình.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cái tiếng do một vật động mà ra. Nó khác tiếng nói và tiếng hát ở chỗ nó không do miệng người, nên nó là cái tiếng người ta phải đoán coi là gì. Vì vậy trong truyện nó thường làm người ta giựt mình rồi lắng tai: giựt mình vì một tiếng động mạnh, lắng tai nghe từng tiếng động, định được hướng xuất phát của tiếng động.
🇬🇧 A sound made by a thing in motion. It differs from speech and song in not coming from a human mouth, so it is a sound one must guess at. Hence in stories it startles a person and then sets them listening out, judging what it was and from where it came.
Thí dụ:
Khánh giựt mình thức dậy thì trăm ngàn tiếng động khác ngăn chàng ngủ trở lại.
He started awake, and then a hundred thousand other noises kept him from going back to sleep.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngThình lình nàng nghe tiếng động ngoài cửa rồi tiếng thìa khóa thọc vào lỗ khóa.
Of a sudden she heard a noise at the door and then a key thrust into the lock.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoĐang mơ mơ màng màng, Tư Cầu bỗng giật mình vì một tiếng động mạnh ở mũi xuồng.
Half dreaming, he suddenly started at a loud noise at the bow of the canoe.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuTôi cúi nhặt một hòn sỏi ném về phía bãi cỏ để nghe tiếng động của hòn sỏi rơi.
I bent and picked up a pebble to throw toward the grass and hear the noise of it falling.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayCác thứ âm-thanh, tiếng động ấy nằm trên nhiều cung bậc do gần xa, cao thấp.
Those sounds and noises lie on many degrees, by nearness and by pitch.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối CùngTiếng động của trận mưa ồ ạt nầy to quá, khiến Liên không sao chợp mắt được.
The noise of that pouring rain was too great, so that she could not close her eyes.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập INghe tiếng động, Mẹ buông tờ báo thật nhanh, đôi mắt thoáng hớt hải dại khờ.
Hearing the noise, my mother dropped the paper very quickly, her eyes flashing a dazed alarm.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ CôiĐôi bồ câu đang ríu rít gù nhau trên cành, vụt vỗ cánh bay đi vì tiếng động.
The pair of doves cooing together on the branch flapped suddenly away at the noise.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Người Yêu NướcTuy mừng thầm nhưng hương ấp vẫn dè dặt lắng tai nghe từng tiếng động ở nhà trên.
Glad within, the hamlet officer still listened warily to every noise in the upper house.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyLớp học rộn ràng những tiếng động của tập vở xê dịch, thước kẻ, guốc, tiếng cười.
The classroom was astir with the noises of moving books, rulers, clogs and laughter.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Khánh giựt mình thức dậy thì trăm ngàn tiếng động khác ngăn chàng ngủ trở lại.”“Thình lình nàng nghe tiếng động ngoài cửa rồi tiếng thìa khóa thọc vào lỗ khóa.”“Đang mơ mơ màng màng, Tư Cầu bỗng giật mình vì một tiếng động mạnh ở mũi xuồng.”“Tôi cúi nhặt một hòn sỏi ném về phía bãi cỏ để nghe tiếng động của hòn sỏi rơi.”“Các thứ âm-thanh, tiếng động ấy nằm trên nhiều cung bậc do gần xa, cao thấp.”“Tiếng động của trận mưa ồ ạt nầy to quá, khiến Liên không sao chợp mắt được.”“Nghe tiếng động, Mẹ buông tờ báo thật nhanh, đôi mắt thoáng hớt hải dại khờ.”“Đôi bồ câu đang ríu rít gù nhau trên cành, vụt vỗ cánh bay đi vì tiếng động.”