Bàn bạc, trao đổi với nhau để đi tới thỏa thuận, nhứt là trong mua bán hay cưới hỏi.
Tiếng Anh: To discuss and bargain with each other to reach an agreement, especially in trade or marriage arrangements.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Bàn bạc, trao đổi với nhau để đi tới thỏa thuận, nhứt là trong mua bán hay cưới hỏi.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó cho chuyện làm ăn, mua bán và vay mượn: thương lượng làm ăn, thương lượng việc mua bán, thương lượng rồi cho vay. Nó cũng dùng cho chuyện cưới hỏi, như thương lượng ngày cưới, số vàng do đàng gái thương lượng trước. Nó hay đi với với, riêng và việc.
🇬🇧 The corpus often uses it for business, trade and lending: negotiating deals, bargaining over a purchase, negotiating and then lending. It is also used for marriage arrangements, like settling wedding dates, or the bride's side negotiating the gold in advance. It pairs with with, privately and the matter of.
Thí dụ:
Ông bà Nam Thành thương lượng cho hai ngày cưới ấy cách xa nhau có năm hôm thôi.
Mr and Mrs Nam Thanh arranged for the two weddings to be only five days apart.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcVà muốn đạt mục đích hắn lại phải đến thương lượng riêng với em để mà mua chuộc em.
And to reach his goal he would have to come negotiate with you privately to buy you off.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IHọ Mã thương lượng việc mua bán với Tây Đồ Di, thế là xong, chớ không có loạn nào cả.
Ma negotiated the trade with Tay Do Di, and that was it, with no uprising at all.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamSao ông bảo họ muốn giao hảo, thương lượng để cậu Ba đóng thuế rồi thì đâu vào đó họ rút lui.
Why did you say they wanted friendly relations, to negotiate for young Ba to pay taxes, and then they would withdraw?
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònMay là chàng đã khôn ngoan, điều tra trước và chọn những người đanh đá nhứt để mà thương lượng.
Luckily he had been shrewd, investigating first and choosing the most shrewish ones to negotiate with.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoLắm khi số vàng này (ngoài bông tai) lại do đàng gái thương lượng trước, như là điều kiện tiên quyết.
Often this gold, apart from earrings, is negotiated in advance by the bride's family as a precondition.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamThương lượng làm ăn, ông chỉ dùng điện thoại thôi.
For business negotiations he used only the telephone.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênVậy Hồng cứ xúc tiến việc thương lượng đi.
So go ahead with the negotiations, Hong.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngVài soạn giả đã tới thương lượng rồi.
A few playwrights have already come to negotiate.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũÔng Phát về thương lượng với ông Tài, rồi ông Tài mới cho ông vay số bạc tám chục ngàn đồng mà mua hết sự sản của ông Lợi.
Ong Phat went back to negotiate with Ong Tai, and then Ong Tai lent him eighty thousand piastres to buy up all of Ong Loi's property.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thờiTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ông bà Nam Thành thương lượng cho hai ngày cưới ấy cách xa nhau có năm hôm thôi.”“Và muốn đạt mục đích hắn lại phải đến thương lượng riêng với em để mà mua chuộc em.”“Họ Mã thương lượng việc mua bán với Tây Đồ Di, thế là xong, chớ không có loạn nào cả.”“Sao ông bảo họ muốn giao hảo, thương lượng để cậu Ba đóng thuế rồi thì đâu vào đó họ rút lui.”“May là chàng đã khôn ngoan, điều tra trước và chọn những người đanh đá nhứt để mà thương lượng.”“Lắm khi số vàng này (ngoài bông tai) lại do đàng gái thương lượng trước, như là điều kiện tiên quyết.”“Thương lượng làm ăn, ông chỉ dùng điện thoại thôi.”“Vậy Hồng cứ xúc tiến việc thương lượng đi.”