Đi tìm cho ra lẽ, cho hiểu được người hoặc việc.
Tiếng Anh: To look into something in order to understand a person or a matter.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Đi tìm cho ra lẽ, cho hiểu được người hoặc việc.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hai chữ ghép theo lối cứu cánh: tìm để mà hiểu. Trong kho văn Nam Bộ nó dùng cho việc, cho người, và cho cả cái trong bụng người ta: tìm hiểu tại sao anh ta hỏi vậy, tìm hiểu nỗi bứt rứt trên khuôn mặt, tìm hiểu những điều nghĩ ngợi của nàng. Riêng khi hai người trẻ tìm hiểu nhau thì nó có nghĩa hẹp lại là ở gần nhau cho biết nhau trước khi tính chuyện lâu dài.
🇬🇧 The two elements join as means and end, to seek in order to understand. In the Southern corpus it applies to matters, to people and to what lies inside a person, why a man asked such a thing, the unease on a face, what someone is brooding on. When two young people do it to each other the sense narrows to keeping company so as to know one another before anything lasting is settled.
Thí dụ:
Anh cảnh vệ nhìn anh ta một hồi, như muốn tìm hiểu tại sao anh ta hỏi như vậy.
The guard looked at him a while, as though wanting to find out why he asked such a thing.
Nguồn: Kim Nhật, Về RNàng cố thoát và tìm hiểu và ngỡ Toàn chê ít, tưởng nàng có tiền mà xấu bụng.
She tried to get free and to find out, and thought Toan had found it too little, supposing she had money and a bad heart.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoDầu sao đi nữa, cậu Cẩu cũng cần dùng anh ta để tìm hiểu thêm về người Lang Sa.
Be that as it may, master Cau also needed him in order to find out more about the French.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònCháu không muốn biết việc nhà của ông, nên cháu không tìm hiểu ổng tính việc chi.
I did not wish to know your household affairs, so I did not look into what he was planning.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻNếu các chị không hiểu, đó là tại các chị cố tìm hiểu chớ không chịu nghe mà cảm.
If you do not understand, it is because you try to work it out instead of listening and feeling.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữThọ nghĩ mình nên gợi chuyện với Hà Anh để tìm hiểu những điều nghĩ ngợi của nàng.
Tho thought he ought to draw Ha Anh into talk so as to find out what she was brooding on.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônChàng mải vui với hạnh phúc bất ngờ nên không tìm hiểu nỗi bứt rứt trên khuôn mặt Tú.
He was so taken with his unexpected happiness that he did not look into the unease on Tu's face.
Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn LạiLệ đã hẹn hò với Tư Cồ nhiều lần, vào rừng tràm để tìm hiểu nhau hơn.
Le had met Tu Co many times, going into the melaleuca forest to get to know each other better.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamTại sao ta không sưu tầm, ráp nối, tìm hiểu thực chất mảnh vụn đó?
Why do we not collect, piece together and look into the true nature of that fragment?
Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính KhôngHoàng muốn tìm hiểu Phượng, muốn đánh thử một đòn tâm lý đột biến.
Hoang wanted to understand Phuong, wanted to try a sudden psychological blow.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Anh cảnh vệ nhìn anh ta một hồi, như muốn tìm hiểu tại sao anh ta hỏi như vậy.”“Nàng cố thoát và tìm hiểu và ngỡ Toàn chê ít, tưởng nàng có tiền mà xấu bụng.”“Dầu sao đi nữa, cậu Cẩu cũng cần dùng anh ta để tìm hiểu thêm về người Lang Sa.”“Cháu không muốn biết việc nhà của ông, nên cháu không tìm hiểu ổng tính việc chi.”“Nếu các chị không hiểu, đó là tại các chị cố tìm hiểu chớ không chịu nghe mà cảm.”“Thọ nghĩ mình nên gợi chuyện với Hà Anh để tìm hiểu những điều nghĩ ngợi của nàng.”“Chàng mải vui với hạnh phúc bất ngờ nên không tìm hiểu nỗi bứt rứt trên khuôn mặt Tú.”“Lệ đã hẹn hò với Tư Cồ nhiều lần, vào rừng tràm để tìm hiểu nhau hơn.”