Nghĩa của “tiêu dùng” là gì?
Việc cá nhân, hộ gia đình, tổ chức hoặc xã hội sử dụng hàng hóa và dịch vụ để đáp ứng nhu cầu; cũng chỉ lĩnh vực hành vi, lựa chọn và mức sử dụng đó.
Tiếng Anh: The use of goods and services by individuals, households, organizations, or society to meet needs and wants.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “tiêu dùng”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Việc cá nhân, hộ gia đình, tổ chức hay xã hội mua, dùng và sử dụng hết giá trị của hàng hóa, dịch vụ để đáp ứng nhu cầu.
🇬🇧 The purchase and use of goods and services by individuals, households, organizations, or society to meet needs and wants.
Thí dụ:
Nhu cầu tiêu dùng điện tăng mạnh vào những ngày nắng nóng.
Electricity consumption rises sharply on very hot days.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtGia đình ghi lại khoản tiêu dùng hằng tháng để biết phần nào có thể giảm.
The family records monthly consumption spending to see what can be reduced.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt“Mua vừa đủ dùng cũng là cách tiêu dùng đỡ lãng phí,” má nói khi xếp đồ vào tủ lạnh.
“Buying only what we need is one way to consume with less waste,” Mom said while arranging the refrigerator.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtXu hướng tiêu dùng thay đổi khi khách quan tâm hơn đến nguồn gốc và độ bền của sản phẩm.
Consumption trends change as customers pay more attention to origin and durability.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtHàng tiêu dùng nhanh cần hệ thống phân phối rộng và bổ sung thường xuyên.
Fast-moving consumer goods require broad distribution and frequent replenishment.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgười tiêu dùng có quyền được biết giá, thành phần và điều kiện bảo hành.
Consumers have the right to know the price, ingredients, and warranty terms.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiêu dùng nước của tòa nhà giảm sau khi sửa các đường ống bị rò.
The building's water consumption fell after its leaking pipes were repaired.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtKhảo sát hành vi tiêu dùng hỏi cả lý do khách không chọn một sản phẩm.
The consumer-behaviour survey asks why customers reject a product as well as why they choose one.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiêu dùng bền vững cân nhắc nhu cầu hiện tại cùng lượng tài nguyên và chất thải phát sinh.
Sustainable consumption considers present needs together with resource use and waste.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChỉ số tiêu dùng tăng không có nghĩa mọi hộ gia đình đều chi tiêu giống nhau.
A rise in the consumption index does not mean every household spends in the same way.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Mỗi tháng qua gởi cho em phân nửa số lương để tiêu dùng, còn vốn của em thì em để hậu thân, đừng có ham lời cho vay cho nợ mà khó lòng.”“Trên đường đến lớp học,hằng ngày đi ngang tiệm bán baza (hàng tiêu dùng cao cấp)cũng là nơi bán sĩ các loại máy hát nổi danh Columbia,Pathé,nghe mấy đĩa hát Vọng Cổ đã kéo dài từ nhịp tư,lên 16,khá lãng mạn.”“Ai nấy loan tin rằng tất cả các loại hàng tiêu dùng đều lên giá,nên mua để tích trử.”“Trai gái ngày nay, đầu ở vùng kinh tế mới vẫn lanh lẹ, với kinh tế thị trường, những hàng tiêu dùng của giới bình dân thành thị lan tràn nhanh chóng đến miền quê, lắm khi, ở vùng kinh tế mới, lại tân tiến hơn, vì phần lớn là dân từng ở thành thị.”Câu hỏi thường gặp về “tiêu dùng”
“tiêu dùng” nghĩa là gì?
Việc cá nhân, hộ gia đình, tổ chức hoặc xã hội sử dụng hàng hóa và dịch vụ để đáp ứng nhu cầu; cũng chỉ lĩnh vực hành vi, lựa chọn và mức sử dụng đó.
“tiêu dùng” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Chút phận linh đinh của Hồ Biểu Chánh: “Mỗi tháng qua gởi cho em phân nửa số lương để tiêu dùng, còn vốn của em thì em để hậu thân, đừng có ham lời cho vay cho nợ mà khó lòng.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.