Kiếm cho ra, kiếm bằng cách đọc, hỏi, lục lọi từng chỗ.
Tiếng Anh: To search out, looking for a thing by reading, asking and rummaging.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Kiếm cho ra, kiếm bằng cách đọc, hỏi, lục lọi từng chỗ.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Trong kho văn đây là việc của người muốn biết: một người trí thức hay tìm tòi và tìm được cách giải thích, chúng tôi tìm tòi và tìm được bằng chứng, ở gần sách vở và giáo sư để tìm tòi thêm hầu thi tiến sĩ, sẽ tìm tòi để biết thêm, còn học hỏi tìm tòi tìm nguồn để khơi. Nó cũng là bàn tay lục một cái ngăn tủ hay một đống đồ: lục tung đống quần áo trong ngăn tủ tìm tòi, loay hoay tìm tòi đem ra được hai lọ dầu. Con mắt cũng làm được việc đó: ánh mắt tìm tòi hình bóng chị Nhã. Và kho văn ghi cái kết: tìm tòi vô hiệu quả, nàng chán nản vô cùng; họ tìm tòi rồi đâm ra thất vọng.
🇬🇧 In the corpus this is the work of somebody who wants to know. It is also the hands going through a drawer or a heap. The eyes can do it too. And the corpus records how it ends.
Thí dụ:
Y là một người trí thức, hay tìm tòi và tìm được cách giải thích lối ăn ớt ấy.
He was a man of learning, fond of searching things out, and he found a way of explaining that habit of eating chillies.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IChúng tôi tìm tòi và tìm được bằng chứng, chớ không phải là suy luận như ông L.
We searched and found proof, rather than reasoning it out as the other gentleman did.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamHọ tìm tòi rồi đâm ra thất vọng.
They searched and then fell into disappointment.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauHắn có tham vọng ở gần sách vở và giáo sư để tìm tòi thêm hầu thi tiến sĩ.
He had the ambition of being near books and professors so as to search further, with a view to the doctorate.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngKhi mối sầu ngỡ không bao giờ nguôi lại nguôi được thì Cúc sẽ tìm tòi để biết thêm.
When the grief she thought would never ease has eased, Cuc will search out more and know it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròAnh Lộc đứng ở cửa, mũ cầm trên tay, ánh mắt tìm tòi hình bóng chị Nhã.
Loc stood at the door with his hat in his hand, his eyes searching for sister Nha.
Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày XưaTôi loay hoay tìm tòi đem ra được hai lọ dầu và từ trong đống giấy tờ rớt ra một tấm ảnh.
I fumbled and searched and got out two bottles of oil, and out of the heap of papers a photograph fell.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ CôiThủy lục tung đống quần áo trong ngăn tủ Uyển tìm tòi, Uyển quay lại bắt gặp một bừa bãi đến phát khiếp.
Thuy turned out the heap of clothes in Uyen's drawer searching, and Uyen came back to find a mess that was frightening.
Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Xưa Chân SáoKhông biết khám phá ấy có lợi gì cho sự tìm tòi để đi đến khám phá lớn hay không, nhưng cũng khá ngộ nghĩnh.
Whether that discovery is of any use for the searching that leads to a great discovery, who knows, but it is curious enough.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhTìm tòi vô hiệu quả, nàng chán nản vô cùng.
The searching came to nothing, and she was utterly disheartened.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Y là một người trí thức, hay tìm tòi và tìm được cách giải thích lối ăn ớt ấy.”“Chúng tôi tìm tòi và tìm được bằng chứng, chớ không phải là suy luận như ông L.”“Nhiều người đã than phiền, học trò choáng chỗ để học bài, khó cho họ tìm tòi.”“Hắn có tham vọng ở gần sách vở và giáo sư để tìm tòi thêm hầu thi tiến sĩ.”“Khi mối sầu ngỡ không bao giờ nguôi lại nguôi được thì Cúc sẽ tìm tòi để biết thêm.”“Anh Lộc đứng ở cửa, mũ cầm trên tay, ánh mắt tìm tòi hình bóng chị Nhã.”“Tôi loay hoay tìm tòi đem ra được hai lọ dầu và từ trong đống giấy tờ rớt ra một tấm ảnh.”“Thủy lục tung đống quần áo trong ngăn tủ Uyển tìm tòi, Uyển quay lại bắt gặp một bừa bãi đến phát khiếp.”