To receive a guest and see to them properly.
Tiếng Anh: Là ra nhận khách và lo cho khách cho phải phép, nên nó gồm cả cái ra cửa lẫn cái cư xử sau đó.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
To receive a guest and see to them properly.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Ra nhận khách và lo cho khách cho phải phép. Nó gồm cả cái ra cửa lẫn cái cư xử sau đó, nên cách một người tiếp đón nói lên họ coi khách ra sao, và trong truyện đó là chỗ người ta đo lòng nhau.
🇬🇧 To meet a guest and see to them as courtesy requires. It takes in both the going to the door and the conduct that follows, so the manner of it says what the guest is reckoned to be worth, and in stories it is where people measure each other.
Thí dụ:
Phần việc nặng nề không kém là tiếp đón các hội của đình bạn, lắm khi từ xa đến.
No lighter a task is receiving the associations of neighbouring temples, often come from far off.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamNhưng Nhan không thể không tiếp đón xứng đáng người bạn đầu tiên của nàng nơi xứ lạ.
But she could not fail to receive fittingly the first friend she had in a strange country.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpKhông hiểu sao, nàng không lùi chân lại, và cứ như sẵn sàng tiếp đón sự đụng chạm ấy.
Somehow she did not draw her feet back and seemed ready to receive that touch.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IITuy nhiên họ là bạn của Dương Châu, nên cô ta vẫn niềm nỡ tiếp đón.
Even so they were his friends, and so she received them warmly.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoPhượng chớp chớp đôi mắt, lòng rộn rã tiếp đón nguồn hạnh phúc đang tràn xuống theo ánh trăng.
She blinked and her heart stirred to receive the happiness pouring down with the moonlight.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaĐiều đáng mừng cho toàn thể Bộ biên tập là Tập san ra đời được sự tiếp đón nồng hậu của bọn trẻ.
What gladdened the whole editorial board was that the review was warmly received by the young.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi TuổiGia đình của Loan không biết sẽ tiếp đón nàng như thế nào.
Her family did not know how they would receive her.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròThuần quen biết nhiều, nên lật đật đi ra cửa tiếp đón.
Knowing many people, he hurried out to the door to receive them.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tìnhChủ nhà quả nhiên tử tế thật, vì bây giờ ông ấy không còn cần chàng nữa mà vẫn niềm nở tiếp đón chàng.
The host was indeed kind, for he no longer had any need of him and still received him warmly.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngRồi tự an ủi rằng dầu sao chàng vẫn còn ưu thế bởi Liễu tiếp đón chàng không kém trước, lại nhận lời đi ăn cơm với chàng nữa.
Then he comforted himself that he still had the advantage, since she received him no less warmly than before and had even agreed to dine with him.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Phần việc nặng nề không kém là tiếp đón các hội của đình bạn, lắm khi từ xa đến.”“Nhưng Nhan không thể không tiếp đón xứng đáng người bạn đầu tiên của nàng nơi xứ lạ.”“Không hiểu sao, nàng không lùi chân lại, và cứ như sẵn sàng tiếp đón sự đụng chạm ấy.”“Tuy nhiên họ là bạn của Dương Châu, nên cô ta vẫn niềm nỡ tiếp đón.”“Phượng chớp chớp đôi mắt, lòng rộn rã tiếp đón nguồn hạnh phúc đang tràn xuống theo ánh trăng.”“Điều đáng mừng cho toàn thể Bộ biên tập là Tập san ra đời được sự tiếp đón nồng hậu của bọn trẻ.”“Gia đình của Loan không biết sẽ tiếp đón nàng như thế nào.”“Thuần quen biết nhiều, nên lật đật đi ra cửa tiếp đón.”