Kỹ tới từng chút nhỏ, không bỏ sót chi tiết nào.
Tiếng Anh: Careful down to the smallest thing, leaving no detail out.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Kỹ tới từng chút nhỏ, không bỏ sót chi tiết nào.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Trong kho văn Nam Bộ nó hay làm trạng từ, đứng trước động từ mà nói cái kỹ: tỉ mỉ cắt từng cái lá, tỉ mỉ kể, chỉ cho Nhã tỉ mỉ từng mũi kim, dạy tỉ mỉ cách xưng hô, biên tỉ mỉ trong cuốn sổ riêng, điều tra tỉ mỉ. Hễ có nó thì hay có thêm chữ từng, vì cái kỹ đó là kỹ từng cái một. Nó cũng làm tính từ và làm danh từ: chạm trổ tỉ mỉ, được nghiên cứu tỉ mỉ, tất cả tỉ mỉ và tinh xảo của kỹ thuật Việt Nam.
🇬🇧 In the Southern corpus it commonly serves as an adverb before a verb, cutting each leaf, telling a thing, showing every stitch, teaching how to address people, entering items in a book, making inquiries. Wherever it stands a word for each one commonly stands too, since its care is a care taken one thing at a time. It also qualifies a noun and serves as one, the minuteness and fineness of a craft.
Thí dụ:
Mỗi phiến đá có chạm trổ tỉ mỉ nào hình cọp, hình chiến sĩ cầm gươm cỡi ngựa.
Each slab of stone was carved minutely with a tiger, or a fighter on horseback holding a sword.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiNgàn nhìn lại Suzanne, và chợt hiểu rằng đây là một màn kịch được giàn cảnh tỉ mỉ.
Ngan looked at Suzanne again and understood suddenly that this was a play staged minutely.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngChàng tỉ mỉ kể cách tận tụy và cực nhọc của cô Chức đặng cứu chàng khỏi tay tử thần.
He told minutely how devotedly and hard Chuc had worked to save him from death's hand.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai vợCho đến cái lối nằm của nàng cũng là cả một chiến lược có lẽ đã được nghiên cứu tỉ mỉ.
Even the way she lay was a whole strategy, perhaps minutely studied.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngHọ tỉ mỉ cắt từng cái lá, từng cọng cây sao cho thật bằng đầu và thẳng đứng ở hai bên.
They cut each leaf and each stem minutely so that all were level at the top and straight on both sides.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuHai chị em về đến nhà, tôi căng áo ra chỉ cho Nhã tỉ mỉ từng mũi kim, từng đường chỉ thêu.
Home again, I stretched the dress out and showed Nha minutely every stitch and every line of embroidery.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn SợiKhi ra đi, cậu được ông Mười Hấu dạy tỉ mỉ cách xưng hô vì cuộc gặp gỡ nầy có lợi cho cậu.
On setting out he was taught minutely by Muoi Hau how to address them, this meeting being to his advantage.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònAnh cứ điều tra tỉ mỉ về em và sẽ biết hạnh kiểm của em.
Go on and inquire minutely about me and you will know my conduct.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenCòn ông xuất mua thứ gì trả cho ai, hay làm việc gì, thì ông sẽ biên tỉ mỉ trong cuốn sổ riêng của ông.
And whatever he laid out to buy, or paid to whom, or did, he would enter minutely in his own book.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýLàng gồm nhiều nhà ngói lâu đời khá đồ sộ, kiến trúc với tất cả tỉ mỉ và tinh xảo của kỹ thuật Việt nam.
The village had many old tiled houses of some size, built with all the minuteness and fineness of our craft.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Mỗi phiến đá có chạm trổ tỉ mỉ nào hình cọp, hình chiến sĩ cầm gươm cỡi ngựa.”“Ngàn nhìn lại Suzanne, và chợt hiểu rằng đây là một màn kịch được giàn cảnh tỉ mỉ.”“Chàng tỉ mỉ kể cách tận tụy và cực nhọc của cô Chức đặng cứu chàng khỏi tay tử thần.”“Cho đến cái lối nằm của nàng cũng là cả một chiến lược có lẽ đã được nghiên cứu tỉ mỉ.”“Họ tỉ mỉ cắt từng cái lá, từng cọng cây sao cho thật bằng đầu và thẳng đứng ở hai bên.”“Hai chị em về đến nhà, tôi căng áo ra chỉ cho Nhã tỉ mỉ từng mũi kim, từng đường chỉ thêu.”“Khi ra đi, cậu được ông Mười Hấu dạy tỉ mỉ cách xưng hô vì cuộc gặp gỡ nầy có lợi cho cậu.”“Anh cứ điều tra tỉ mỉ về em và sẽ biết hạnh kiểm của em.”