Trở lại từ điển

thường lệ

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

The usual practice; in the phrase, as usual.

Tiếng Anh: Là cái nếp vẫn làm xưa nay, và trong cụm như thường lệ thì nghĩa là y như mọi bận.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
thường lệ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

The usual practice; in the phrase, as usual.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1cái nếp vẫn làm xưa nayđời sống[trang trọng]
B1

🇻🇳 Cái nếp vẫn làm xưa nay. Gặp nhiều nhứt trong cụm như thường lệ, nghĩa là y như mọi bận, và câu mang cụm đó thường để nói rằng chưa có gì đổi khác.

🇬🇧 The settled practice. It appears most in the phrase meaning as usual, and a clause carrying it commonly says that nothing has changed.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Bà Bang tới, dùng thủ đoạn thường lệ là sự ăn nói ngọt ngào với kẻ ăn người ở.

She came and used her usual device, sweet speaking to the servants.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Và như thường lệ, nàng gõ cửa vào nhà rồi đóng cửa lại liền cho đến suốt ngày.

And as usual she knocked, went in and shut the door at once for the whole day.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Còn tiệc cưới thường lệ, sau khi rước dâu về nhà, lát nữa đây, cũng không có.

And the usual wedding feast after bringing the bride home, due shortly, would not be held either.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Tân mang theo ba trăm đồng, gọi là để tiêu xài trong buổi du Xuân thường lệ.

He took three hundred along to spend on the usual spring outing.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Vũ muốn đi thẳng về phòng mình, nhưng rồi vẫn ríu ríu lại chào mẹ như thường lệ.

He meant to go straight to his room, but meekly went to greet his mother as usual.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Người Yêu Nước

Theo thường lệ, khi xuất phát hai chiếc ghe không ở lằn mức nào nhứt định.

By usual practice, at the start the two boats keep to no fixed line.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Tới bữa ăn, người cai ngục như thường lệ đem cho chàng một son cơm và một bát nước.

At mealtime the gaoler as usual brought him a pot of rice and a bowl of water.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu Thu

Ông Hóan che cây dù đen đi vào, lỗ mũi ông vẫn đỏ giống trái cà chua như thường lệ.

He came in under a black umbrella, his nose red as a tomato as usual.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Nếu nó không hẹn với anh ở quán, lều nào đó hỗm nay thì nó đã đến đây như thường lệ.

If she had not arranged to meet you at some shop or stall lately, she would have come here as usual.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II

Chiều hôm sau, như thường lệ, Tuyết Hạnh lại tựa lan can nhìn xuống sân.

The next evening, as usual, she leaned on the railing looking down at the yard.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Bà Bang tới, dùng thủ đoạn thường lệ là sự ăn nói ngọt ngào với kẻ ăn người ở.
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Ông Bang Cà Ròn
Và như thường lệ, nàng gõ cửa vào nhà rồi đóng cửa lại liền cho đến suốt ngày.
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I, Chương 4
Còn tiệc cưới thường lệ, sau khi rước dâu về nhà, lát nữa đây, cũng không có.
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 2
Tân mang theo ba trăm đồng, gọi là để tiêu xài trong buổi du Xuân thường lệ.
Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú, Những Viên Thuốc Bổ
Vũ muốn đi thẳng về phòng mình, nhưng rồi vẫn ríu ríu lại chào mẹ như thường lệ.
Thẩm Thệ Hà, Người Yêu Nước, Chương 2
Theo thường lệ, khi xuất phát hai chiếc ghe không ở lằn mức nào nhứt định.
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Chiếc Ghe "Ngo"
Tới bữa ăn, người cai ngục như thường lệ đem cho chàng một son cơm và một bát nước.
Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu Thu, 8. Vượt Ngục
Ông Hóan che cây dù đen đi vào, lỗ mũi ông vẫn đỏ giống trái cà chua như thường lệ.
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 2