Thương mại is the buying and selling of goods or services. It can also describe something connected with business, trade, or selling.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Thương mại là hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa hoặc dịch vụ, đồng thời chỉ những việc và quan hệ thuộc lĩnh vực kinh doanh này.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Hoạt động trao đổi hàng hóa hoặc dịch vụ giữa bên cung cấp và bên cần mua, thường nhằm tạo doanh thu hoặc lợi nhuận.
🇬🇧 The activity of buying and selling goods or services between suppliers and customers, usually to earn revenue or profit.
Ví dụ dùng từ:
Chị chủ tiệm nói: “Nhờ thương mại điện tử, tiệm mình nhận được đơn từ nhiều tỉnh.”
The female shop owner said, “Thanks to e-commerce, our shop receives orders from many provinces.”
Source: VietLayers editorial exampleBa dành buổi tối chụp từng món hàng để đưa lên kênh thương mại điện tử của gia đình.
Dad spent the evening photographing each item to put on the family’s e-commerce channel.
Source: VietLayers editorial exampleSau đợt mưa lớn, hoạt động thương mại ở khu chợ bị chậm lại vì xe hàng chưa vào được.
After the heavy rain, commercial activity at the market slowed down because delivery vehicles could not get in yet.
Source: VietLayers editorial example“Mình đọc kỹ điều khoản trước khi ký hợp đồng thương mại này nhé,” anh kế toán nhắc chủ cửa hàng.
“Let’s read the terms carefully before signing this commercial contract,” the male accountant reminded the shop owner.
Source: VietLayers editorial exampleHợp tác xã tìm được đối tác mới nên hoạt động thương mại của họ trong lĩnh vực trái cây ổn định hơn trong mùa thu hoạch.
The cooperative found a new partner, so its fruit trade became more stable during the harvest season.
Source: VietLayers editorial exampleQuan hệ thương mại giữa hai công ty được duy trì vì họ luôn giao hàng đúng hẹn.
The trade relationship between the two companies has continued because they always deliver on time.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Thuộc về việc tổ chức, phục vụ hoặc thúc đẩy hoạt động mua bán hàng hóa và dịch vụ.
🇬🇧 Connected with organizing, serving, or promoting the buying and selling of goods and services.
Ví dụ dùng từ:
Nhóm sinh viên xin phép dùng ảnh vì dự án không có mục đích thương mại.
The student group asked permission to use the photos because the project had no commercial purpose.
Source: VietLayers editorial exampleCô Lan treo biển “không quay phim vì mục đích thương mại” trước quầy làm bánh.
Ms. Lan put up a sign saying “no filming for commercial purposes” in front of the baking counter.
Source: VietLayers editorial example“Đừng đăng công thức này lên mạng, đó là bí mật thương mại của xưởng,” quản lý dặn nhân viên mới.
“Don’t post this recipe online; it is the workshop’s trade secret,” the manager told the new employee.
Source: VietLayers editorial exampleCăn nhà mặt tiền được cho thuê làm cửa hàng vì vị trí này có giá trị thương mại cao.
The street-front house was rented out as a shop because the location has high commercial value.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Thuần thấy vợ con mướn nhà ở ngoài Sài Gòn chật hẹp, nực nội, nên mới tạo cuộc nầy cho vợ con vui hưởng chút thanh nhàn hạnh phước, đặng mình an lòng mà tranh đấu trong trường thương mại kỹ nghệ với thiên hạ.”
“Tốt quá, ban ngày anh đi lo việc thương mại công nghệ, ban đêm về sum họp với vợ nơi cảnh nầy thì vui lắm, hạnh phúc như vầy còn hạnh phúc nào hơn.”
“Lập cuộc thương mại để hội trí đặng hết nhớ các việc nào khác.”
“Tôi phải bỏ cảnh gia đình, bỏ cuộc thương mại, mà đặt chốn phiêu lưu trong thế giới, ấy là vì tôi thống khổ về tâm hồn nhiều quá không thể chịu được nữa, nên tôi mới quyết định phân ly như vậy.”