Trở lại từ điển

tiếng kêu

danh từbậc A2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

A cry, the sound wrung out in pain, fear or calling.

Tiếng Anh: Là cái tiếng bật ra khỏi miệng khi người ta đau, sợ hoặc gọi ai, và cũng dùng cho tiếng con vật.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
tiếng kêu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

A cry, the sound wrung out in pain, fear or calling.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1tiếng bật ra khi đau, sợ hoặc gọi aiđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Cái tiếng bật ra khỏi miệng khi người ta đau, sợ hoặc gọi ai. Cũng dùng cho tiếng con vật. Khác tiếng nói ở chỗ nó không mang lời, chỉ mang cái tình lúc đó.

🇬🇧 The sound forced out in pain, fear or calling, and also used of animals. Unlike speech it carries no words, only the feeling of the moment.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Tiếng kêu tắt hơi trong cổ họng của Tập và Lệ vì cô cậu khủng khiếp đến cực độ.

The cry died in both their throats, for the two were terrified to the utmost.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần

Thốt ra tiếng kêu đau thương ấy, Định lấy làm lạ rằng Liên không có phản ứng.

Having uttered that cry of pain, he found it strange that she did not react.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Chúa tàu muốn cất tiếng kêu Thu Thủy, song dợm đến ba bốn lần mà không dám kêu.

The captain wanted to raise a cry to her, but made to do so three or four times and dared not.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui

Trời ơi, tôi muốn kêu lên cho tiếng kêu của tôi vỡ òa những sợ sệt nhút nhát.

Heavens, I wanted to cry out so that my cry might break open all that timid fear.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ Côi

Đang phân vân thì tiếng kêu dứt, Lục cụ đếm kỹ: nó kêu năm tiếng tức điềm lành.

While he wavered the cry ceased, and the old monk counted carefully: five calls, a good omen.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Vài con chim ăn đêm chớp cánh trên từng không buông ra những tiếng kêu lảnh lót.

A few night birds flapped in the upper air and let fall their ringing cries.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc Lối

Tiếng kêu thê thiết như nột con chim bị gãy cánh hôm nào xiêu dạt vào phòng Trà.

A cry piteous as a bird with a broken wing drifted one day into her room.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Tiếng kêu bên kia đường làm My giật mình, suýt bước vào một vũng nước đọng !

A cry from across the street startled her and she nearly stepped into a puddle.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa

Không khí thật là lạnh lẽo thê lương tối mờ mờ, đầy những tiếng kêu la than khóc.

The air was cold and desolate and dim, full of cries and wailing.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Lượn sóng vập vô bãi tiếng kêu lạch xạch, lại trải bọt trên mặt cát coi trắng nõn.

The waves struck the shore with a rattling sound and spread foam white across the sand.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thiệt giả, giả thiệt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Tiếng kêu tắt hơi trong cổ họng của Tập và Lệ vì cô cậu khủng khiếp đến cực độ.
Bình Nguyên Lộc, Khi Từ Thức Về Trần, Chương 3
Thốt ra tiếng kêu đau thương ấy, Định lấy làm lạ rằng Liên không có phản ứng.
Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen, Chương 6
Chúa tàu muốn cất tiếng kêu Thu Thủy, song dợm đến ba bốn lần mà không dám kêu.
Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui, Chương 10 - ƠN ĐỀN OÁN TRẢ
Trời ơi, tôi muốn kêu lên cho tiếng kêu của tôi vỡ òa những sợ sệt nhút nhát.
Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ Côi, Chương 1
Đang phân vân thì tiếng kêu dứt, Lục cụ đếm kỹ: nó kêu năm tiếng tức điềm lành.
Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời, Phần 1
Vài con chim ăn đêm chớp cánh trên từng không buông ra những tiếng kêu lảnh lót.
Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc Lối, II.Văn tài và võ tài
Tiếng kêu thê thiết như nột con chim bị gãy cánh hôm nào xiêu dạt vào phòng Trà.
Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai, Chương 3
Tiếng kêu bên kia đường làm My giật mình, suýt bước vào một vũng nước đọng !
Từ Kế Tường, Huyền Xưa, Chương 9