Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

To speak low and privately with one person.

Tiếng Anh: Là nói nhỏ riêng với một người, không cho người thứ ba nghe, thường là để khuyên, để kể hoặc để bàn chuyện kín.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
to nhỏ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

To speak low and privately with one person.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1nói nhỏ riêng với một ngườiđời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Nói nhỏ riêng với một người, không cho người thứ ba nghe. Cách gọi lấy từ chỗ tiếng lúc to lúc nhỏ của người đang thì thầm. Thường là để khuyên, để kể hoặc để bàn chuyện kín.

🇬🇧 To speak low and apart with one person, out of a third's hearing. The name comes from the rise and fall of a whisperer's voice. It serves for counselling, telling or plotting.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Có đêm nằm rảnh rang vợ chồng Thái to nhỏ nhắc việc đã qua, tính việc sắp tới.

Some nights, lying at leisure, the couple spoke low of what had passed and planned what was to come.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Một chùm chìa khóa to nhỏ đủ cỡ để sẵn trên bàn như trả lời thay cho cô gái.

A bunch of keys large and small lay ready on the table as if answering for the girl.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Chừng nào chị biết anh có tình với ai rồi, chị sẽ to nhỏ mà khuyên lơn anh.

When she knows he has an attachment she will speak low and counsel him.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình

Đứng ngó một hồi, Chung cảm-xúc nên bước tới và hỏi lớn: To nhỏ việc gì đó?

Standing and watching a while he was moved, stepped up and asked loudly what they were murmuring about.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Chung trúng số

Sao anh không nhớ lúc anh nịnh hót và theo tui to nhỏ ở bên Cầu Muống?

Why do you not recall flattering me and following me to murmur over at that bridge?

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất

Chàng với nàng đương to nhỏ dan díu, ở đâu Hương Bộ Huỷnh đi xóm về.

He and she were murmuring together intimately when the village registrar came home from his rounds.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu

Những cặp tình nhân chui rúc những chỗ khuất vắng thầm thì to nhỏ.

The lovers crept into hidden corners and whispered and murmured.

Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày Xưa

Bà mới xích gần lại bà Chủ rồi to nhỏ kể chuyện của Vĩnh Xuân và Cẩm Nhung cho bà Chủ nghe.

She edged nearer the mistress and murmured to her the story of the two young people.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Chị vợ chanh chua thấy vậy lấy làm lạ quá, to nhỏ hỏi anh ta thì anh ta chỉ lắc đầu không đáp.

The sharp tongued wife found it very strange and murmured a question, but he only shook his head.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Cô Xuân Hương can ván không được nên cô to nhỏ với chị chồng.

Unable to dissuade him, she murmured with her sister in law.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Có đêm nằm rảnh rang vợ chồng Thái to nhỏ nhắc việc đã qua, tính việc sắp tới.
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 5
Một chùm chìa khóa to nhỏ đủ cỡ để sẵn trên bàn như trả lời thay cho cô gái.
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 4
Chừng nào chị biết anh có tình với ai rồi, chị sẽ to nhỏ mà khuyên lơn anh.
Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình, Chương 4
Đứng ngó một hồi, Chung cảm-xúc nên bước tới và hỏi lớn: To nhỏ việc gì đó?
Hồ Biểu Chánh, Thầy Chung trúng số, Chương 3
Sao anh không nhớ lúc anh nịnh hót và theo tui to nhỏ ở bên Cầu Muống?
Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất, Phần 1.6
Chàng với nàng đương to nhỏ dan díu, ở đâu Hương Bộ Huỷnh đi xóm về.
Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu, Chương 6
Những cặp tình nhân chui rúc những chỗ khuất vắng thầm thì to nhỏ.
Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày Xưa, Chương 6
Bà mới xích gần lại bà Chủ rồi to nhỏ kể chuyện của Vĩnh Xuân và Cẩm Nhung cho bà Chủ nghe.
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 20