Rất nhỏ, nhỏ xíu, thường dùng vui cho trẻ con hay đồ vật bé.
Tiếng Anh: Tiny, very small, often used playfully of children or little things.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Rất nhỏ, nhỏ xíu, thường dùng vui cho trẻ con hay đồ vật bé.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó theo lối vui để gọi trẻ con như người lớn thu nhỏ: đám quần hùng tí hon, khán giả tí hon, những cô khách tí hon, con bịnh tí hon, người chứng tí hon. Nó cũng dùng cho đồ vật và chỗ nhỏ bé, như con búp bê tí hon, các lỗ tí hon, cánh cửa tí hon, miếng vườn tí hon. Kho văn còn dùng nó để tả người trong truyện cổ tích.
🇬🇧 The corpus often uses it playfully for children as miniature grown ups: a band of tiny heroes, a pint sized audience, little lady visitors, a tiny patient, a pint sized witness. It is also used for small objects and places, like a tiny doll, little peepholes, a tiny door, miniature garden plots. The corpus also uses it for characters out of fairy tales.
Thí dụ:
Đám quần hùng tí hon kéo nhau đến một khoảng sân trống ở góc đường Hoàng Diệu.
The band of tiny heroes marched off to an empty lot at the corner of Hoang Dieu Street.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Rửa Tay Gác KiếmBốn miếng vườn cao cẳng và tí hon lại là chiếc đồng hồ của nhà nầy vào mùa khô.
The four tiny raised garden plots were this household's clock in the dry season.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácNàng cứ làm thế, mặc kệ đúng hay sai vì thấy con bịnh tí hon có đỡ phần nào.
She kept doing it, right or wrong, since the tiny patient seemed a little better.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoTrên chiếc xe hai bánh ấy, một con búp bê tí hon nằm ngửa, kê trên gối gòn.
On that two wheeled cart a tiny doll lay on its back, resting on a kapok pillow.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũHiếu đã có xin phép chủ nhà trọ rồi nên chạy ra đón những cô khách tí hon của nàng.
Hieu had asked the landlady's permission, so she ran out to greet her little lady visitors.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoChàng và bà Tư không cần rình nhau, nhưng các lỗ tí hon và bí mật ấy đã có sẵn rồi.
He and Ba Tu did not need to spy on each other, but those tiny secret holes were already there.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmĐúng chín giờ, khán giả tí hon đã bu đầy cả lớp, trong ấy có cả bọn Nga.
At nine sharp, the pint sized audience packed the classroom, Nga's gang among them.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bài Học Thương NhauTa thử giải quyết Tây Vu Vương trước vì đó là một ông vua bé tí hon.
Let us first sort out King Tay Vu, for he was a tiny king.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamHai chị em tôi ở đó như hai nhân vật tí hon trong truyện cổ tích.
The two of us sisters there were like two tiny characters in a fairy tale.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaQuí sực nhớ đến người chứng tí hon, nên lè lưỡi rồi chỉ vào nó.
Qui suddenly remembered the pint sized witness, so he stuck out his tongue and pointed at her.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đám quần hùng tí hon kéo nhau đến một khoảng sân trống ở góc đường Hoàng Diệu.”“Bốn miếng vườn cao cẳng và tí hon lại là chiếc đồng hồ của nhà nầy vào mùa khô.”“Nàng cứ làm thế, mặc kệ đúng hay sai vì thấy con bịnh tí hon có đỡ phần nào.”“Trên chiếc xe hai bánh ấy, một con búp bê tí hon nằm ngửa, kê trên gối gòn.”“Hiếu đã có xin phép chủ nhà trọ rồi nên chạy ra đón những cô khách tí hon của nàng.”“Chàng và bà Tư không cần rình nhau, nhưng các lỗ tí hon và bí mật ấy đã có sẵn rồi.”“Đúng chín giờ, khán giả tí hon đã bu đầy cả lớp, trong ấy có cả bọn Nga.”“Ta thử giải quyết Tây Vu Vương trước vì đó là một ông vua bé tí hon.”