Pitiable enough to wound the heart of one who looks.
Tiếng Anh: Là đáng thương tới mức nhìn vào thì đau lòng, nên nó nói về cảnh và về chuyện chớ ít nói về người.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Pitiable enough to wound the heart of one who looks.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đáng thương tới mức nhìn vào thì đau lòng. Nó nói về cảnh và về chuyện chớ ít nói về người, nên khuôn quen là cảnh tượng thương tâm, câu chuyện thương tâm. Chỗ dễ lộn là cụm vết thương tâm, nghĩa là vết thương ở trong lòng.
🇬🇧 Pitiable enough to wound the heart of whoever looks. It serves for scenes and for stories rather than for people, so the usual frames name a pitiable sight or a pitiable tale. It is easily confused with a phrase meaning a wound of the heart.
Thí dụ:
Thọ cảm thấy Hà Anh gần gũi với mình nhiều hơn qua câu chuyện thương tâm đó.
He felt her come nearer to him through that pitiable story.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônNàng thấy lòng quặn đau trước hình ảnh thương tâm của người mẹ chất phác, hiền lành.
Her heart twisted at the pitiable sight of that plain kindly mother.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaNghe câu chuyện thương tâm ấy, tôi thầm phục tinh thần của phái yếu.
Hearing that pitiable story, I privately admired the spirit of the weaker sex.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũBị đói cực nàng Vân nhuốm bịnh, Thấy cùng khổ ông Hội thương tâm.
Starved and wretched she fell ill, and seeing their misery the councillor was moved to pity.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinhThôi dẹp câu chuyện ấy lại để Nga kể cho Hạnh nghe một câu chuyện khác rất lạ và cũng rất thương tâm.
Well, let us drop that story, and let me tell you another very strange and also very pitiable one.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữNgười ta sợ phải nhắc đến cái hình ảnh thương tâm đó.
People feared having to mention that pitiable sight.
Nguồn: Kim Nhật, Về RMột cảnh tượng thương tâm bày ra trước mắt nàng.
A pitiable sight lay spread before her eyes.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ngọc Tuyền Thảm SửTôi đã chứng kiến lắm cảnh thương tâm.
I have witnessed many a pitiable scene.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Rửa Tay Gác KiếmCả hai nhơn viên nhà thương, một nam một nữ, đều quay nhìn nơi khác, không đủ can đảm nhìn cảnh tượng thương tâm đó nữa.
Both the hospital staff, one man and one woman, turned to look elsewhere, wanting the courage to look on that pitiable sight any longer.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmQua đã thương em mà ngày nọ qua nghe dì Hai kể chuyện thương tâm của em nữa thì qua càng yêu mến em, nên qua có hứa sẽ bảo hộ thân em đến cùng.
I already loved you, and when that day I heard your aunt tell your pitiable story I loved you the more, and so I promised to protect you to the end.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tìnhTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thọ cảm thấy Hà Anh gần gũi với mình nhiều hơn qua câu chuyện thương tâm đó.”“Nàng thấy lòng quặn đau trước hình ảnh thương tâm của người mẹ chất phác, hiền lành.”“Nghe câu chuyện thương tâm ấy, tôi thầm phục tinh thần của phái yếu.”“Bị đói cực nàng Vân nhuốm bịnh, Thấy cùng khổ ông Hội thương tâm.”“Thôi dẹp câu chuyện ấy lại để Nga kể cho Hạnh nghe một câu chuyện khác rất lạ và cũng rất thương tâm.”“Người ta sợ phải nhắc đến cái hình ảnh thương tâm đó.”“Một cảnh tượng thương tâm bày ra trước mắt nàng.”“Tôi đã chứng kiến lắm cảnh thương tâm.”