Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Cả cái khối, cả đám, không trừ một phần nào; cũng chỉ cái nhìn chung thay vì từng phần.

Tiếng Anh: The whole mass with no part left out; also the view of a thing entire rather than piecemeal.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
toàn thể(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Cả cái khối, cả đám, không trừ một phần nào; cũng chỉ cái nhìn chung thay vì từng phần.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1cả khối không trừ phần nào; cũng là cái nhìn chungđời sống[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Toàn là trọn, thể là cái khối. Nó làm hai việc. Một là đứng trước một đám người mà gom hết lại: toàn thể học sinh, toàn thể lớp học, toàn thể Bộ biên tập. Hai là đứng một mình như danh từ để chỉ cái nhìn chung, và chỗ nầy nó đối với cái nhìn từng phần: xem toàn thể bức chân dung, ráp lại không khéo thành ra toàn thể xem quê kịch. Nó cũng gom hết cái không đếm được: không chận toàn thể vi trùng.

🇬🇧 The elements mean entire and body. It does two jobs. First it stands before a group of people and gathers them all in, a whole class, a whole editorial board. Second it stands alone as a noun for the view of a thing entire, and there it is set against looking at parts, as in viewing a whole portrait, or pieces badly joined so that the whole looks crude. It also gathers what cannot be counted.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Dầu sao cũng có bốn điểm trên kia là bốn điểm chắc và được toàn thể nhìn nhận.

Anyway, those four points above are four sure points and are acknowledged by everyone.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Nói rằng toàn thể người thành thị đều mắc bịnh "bi đát" đó thì không đúng.

To say that the whole body of city people has that bleak sickness is not right.

Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính Không

Trước trại hè, toàn thể học sinh tập trung lại trên một khoảng đất rộng.

Before the summer camp, the whole body of pupils gathered on a broad stretch of ground.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Hiếu đã đứng lên và đôi bạn ra ngoài cùng một lúc với toàn thể lớp học.

Hieu had stood up and the two friends went out at the same time as the whole class.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Nhưng những món đó ráp lại không khéo, thành ra toàn thể xem quê kịch.

But those pieces were put together clumsily, so that the whole looked crude.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Tình trạng đó càng kéo dài càng làm cho sức khoẻ của toàn thể gần như bị tiêu hủy dần mòn.

The longer that state lasted, the more the health of the whole seemed gradually destroyed.

Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua II

Chàng uể oải bước lại sau lưng bạn để xem toàn thể bức chân dung.

He rose wearily and stepped behind his friend to look at the whole of the portrait.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo

Miệng mổ và dụng cụ được khử độc kỹ lưỡng bậc nào, cũng không chận toàn thể vi trùng đột nhập.

However thoroughly the incision and the instruments are sterilised, not the whole body of germs can be kept from getting in.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Điều đáng mừng cho toàn thể Bộ biên tập là Tập san ra đời được sự tiếp đón nồng hậu của bọn trẻ.

What is glad for the whole editorial board is that the journal was warmly received by the young.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi Tuổi

Toàn thể khu vườn rộng thênh thang đem lại cho bệnh nhân sự thoải mái, nhàn hạ và quên bớt ưu phiền.

The whole of the vast garden brought the patients ease, leisure, and some forgetting of their troubles.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Dầu sao cũng có bốn điểm trên kia là bốn điểm chắc và được toàn thể nhìn nhận.
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 2. Những sai lầm căn bản của quý ông H. Maspéro, L. Aurousseau
Nói rằng toàn thể người thành thị đều mắc bịnh "bi đát" đó thì không đúng.
Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính Không, Chương 1
Trước trại hè, toàn thể học sinh tập trung lại trên một khoảng đất rộng.
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 2
Hiếu đã đứng lên và đôi bạn ra ngoài cùng một lúc với toàn thể lớp học.
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
Nhưng những món đó ráp lại không khéo, thành ra toàn thể xem quê kịch.
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 16
Tình trạng đó càng kéo dài càng làm cho sức khoẻ của toàn thể gần như bị tiêu hủy dần mòn.
Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua II, IX. Bên trời Đồng Nai Thượng
Chàng uể oải bước lại sau lưng bạn để xem toàn thể bức chân dung.
Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo, Chương 5
Miệng mổ và dụng cụ được khử độc kỹ lưỡng bậc nào, cũng không chận toàn thể vi trùng đột nhập.
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Cho Tay Nầy, Lấy Tay Kia