Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Làm cho đẹp thêm, rực rỡ thêm; có khi là tô vẽ bề ngoài cho khác thật.

Tiếng Anh: To adorn and make more beautiful; sometimes to dress up appearances to look other than they are.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
tô điểm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Làm cho đẹp thêm, rực rỡ thêm; có khi là tô vẽ bề ngoài cho khác thật.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1làm đẹp thêmđời sống[văn chương]
B2

🇻🇳 Kho văn dùng nó cho cảnh vật và quê hương được làm đẹp thêm: tô điểm xuân quang, tô điểm cho bầu sông núi, lo tô điểm quê hương. Nó cũng dùng cho việc làm đẹp một tờ báo hay gia đình. Khi nói tô điểm bề ngoài đặng gạt người, nó có nghĩa chê là chỉ làm đẹp cái vỏ.

🇬🇧 The corpus uses it for landscapes and homeland being made lovelier: adorning the spring scene, gracing the mountains and rivers, caring to beautify one's homeland. It is also used for improving a magazine or a family. When said of dressing up one's outside to fool people, it is a criticism of beautifying only the surface.

Cụm thường gặp:
tô điểm thêmtô điểm quê hươngtô điểm bề ngoài
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Ánh hồng phản chiếu sắc nước màu mây, tô điểm xuân quang thêm huy hoàng rực rỡ.

The rosy glow reflected the colors of water and clouds, adorning the spring light with even more splendor.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc Lối

Vùng nầy còn người Cao Miên nên chịu ít nhiều ảnh hưởng, tô điểm vài hương sắc kỳ lạ.

Cambodians still live in this region, so it bears some of their influence, adding a few exotic touches.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Đời này ai cũng ham cầu danh lợi, chớ không ai lo tô điểm quê hương.

These days everyone chases fame and fortune, and no one cares to beautify the homeland.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Người ta ca ngợi nàng như là tinh anh của trời đất để tô điểm cho bầu sông núi nghìn năm.

People praised her as the very essence of heaven and earth, adorning the land for a thousand years.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Xanh

Nàng và các bạn cố gắng tô điểm cho tờ Hoa Thiếu Niên thêm khởi sắc, để thi đua cùng các báo khác.

She and her friends worked hard to brighten the Hoa Thieu Nien magazine, to compete with the other papers.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi Tuổi

Em không dè sự sang trọng của ông đó, ông tô điểm bề ngoài mà thôi, tô điểm đặng gạt người, còn trong tâm hồn thì không phải như vậy.

I never realized that his elegance was all on the outside, dressed up to fool people, while his soul was nothing like it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình

Tuyết Hạnh đã thông cảm chàng qua những buổi thanh đàm văn nghệ và nàng càng vững tin ở chàng một tương lai rực rỡ tô điểm trên sự nghiệp văn chương.

Tuyet Hanh had come to understand him through their literary conversations, and she grew more confident of a brilliant future adorning his writing career.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Nếu muốn cho quốc gia được phú cường, xã hội được cao thượng, thì trước hết phải lo bồi đắp tô điểm gia đình, chớ sao toa lại nói toa không thèm lập gia đình?

If you want the nation strong and society noble, you must first build up and beautify the family, so why do you say you don't want a family?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình

Bân không vui mừng mà gặp bạn đồng tâm tô điểm lại cho cô gái bị bôi lọ, vì chàng hoàn toàn mất hướng khi thấy rằng nhà phê bình thứ nhì nầy cũng nói đúng tuốt.

Ban was not glad to meet a kindred spirit who would dress up again the girl who had been smeared, for he was completely lost on seeing that the second critic was also right.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm

Trái pháo nổ có thể làm lay chuyển cả tòa lâu đài mà nàng xây dựng lên trong trí tưởng, mà cũng có thể hoa giấy màu sẽ bay ra phủ lên đài ấy để tô điểm thêm nó.

A bursting firecracker could shake the whole castle she had built in her imagination, or perhaps colored paper confetti would fly out and cover it, adorning it further.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ánh hồng phản chiếu sắc nước màu mây, tô điểm xuân quang thêm huy hoàng rực rỡ.”
Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc Lối, III. Kỳ sĩ Động Đình hồ
“Vùng nầy còn người Cao Miên nên chịu ít nhiều ảnh hưởng, tô điểm vài hương sắc kỳ lạ.”
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 2
“Đời này ai cũng ham cầu danh lợi, chớ không ai lo tô điểm quê hương.”
Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm, Chương 2
“Người ta ca ngợi nàng như là tinh anh của trời đất để tô điểm cho bầu sông núi nghìn năm.”
Thẩm Thệ Hà, Con Chim Xanh, Con Chim Xanh
“Nàng và các bạn cố gắng tô điểm cho tờ Hoa Thiếu Niên thêm khởi sắc, để thi đua cùng các báo khác.”
Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi Tuổi, Toàn văn
“Em không dè sự sang trọng của ông đó, ông tô điểm bề ngoài mà thôi, tô điểm đặng gạt người, còn trong tâm hồn thì không phải như vậy.”
Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình, Chương 4
“Tuyết Hạnh đã thông cảm chàng qua những buổi thanh đàm văn nghệ và nàng càng vững tin ở chàng một tương lai rực rỡ tô điểm trên sự nghiệp văn chương.”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 8
“Nếu muốn cho quốc gia được phú cường, xã hội được cao thượng, thì trước hết phải lo bồi đắp tô điểm gia đình, chớ sao toa lại nói toa không thèm lập gia đình?”
Hồ Biểu Chánh, Ý và tình, Chương 5